D
Dicread
HomeDictionaryIinvade

invade

xâm lược / tràn ngập / xâm chiếm / xâm nhập
Ngoại động từ
Quá khứ: invadedPhân từ 2: invadedV-ing: invading

invade mang sc thái mnh mvvic tiến vào mt không gian không thuc vmình mt cách cưỡng ép, không được phép hoc gây khó chu. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa vt lý (quân sự, sinh hc) hoc nghĩa bóng (tâm lý, không gian cá nhân). Đối vi người hc tiếng Vit, cn lưu ý rng invade không chỉ đơn thun là "đi vào" mà luôn đi kèm vi cm giác xâm phm hoc áp đảo.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong bi cnh chính trvà quân sự, invade được dùng để chhành động xâm lược mt quc gia khác bng vũ lc. Đây là nghĩa phbiến nht và mang tính nghiêm trng cao.

Trong đời sng hàng ngày, invade thường được dùng để mô tvic mt nhóm người hoc vt tràn ngp mt địa đim, gây ra sphin toái hoc làm mt đi syên tĩnh vn có. Ví dụ, khi nói vkhách du lch tràn ngp mt ngôi làng nhỏ, invade gi lên hìnhnh sự đông đúc đến mc gây áp lc cho địa phương.

góc độ tâm lý hoc tru tượng, tnày mô tnhng cm xúc tiêu cc hoc suy nghĩ không mong mun xâm chiếm tâm trí, khiến người đó không thtp trung vào vic khác. Ngoài ra, nó còn dùng để chvic xâm phm quyn riêng tư (invade someone's privacy), mt cm trt phbiến trong tiếng Anh.

Trong y hc và sinh hc, invade mô tquá trình xâm nhp ca vi khun, virus hoc tế bào ung thư vào các mô khe mnh ca cơ thể.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit invade vi enter. Trong khi enter là mt ttrung tính đơn thun chhành động đi vào mt nơi nào đó, thì invade luôn mang hàm ý tiêu cc, cưỡng ép hoc gây phin hà.

The guests invaded the room (Nếu khách được mi vào, dùng entered).
The army invaded the neighboring country (Quân đội xâm lược nước láng ging).

Mt đim khác bit khác là vi intrude. intrude thường nhn mnh vào vic xen vào mt cuc hi thoi hoc mt tình hung mà mình không được chào đón (mang tính cht làm phin), trong khi invade nhn mnh vào quy mô ln hơn hoc schiếm lĩnh hoàn toàn không gian.

Lưu ý vngpháp

invade là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn đòi hi mt tân ngtrc tiếp theo sau (xâm lược cái gì/ai). Bn không cn sdng gii tnhư into sau invade.

invade into the city
invade the city

Ý nghĩa

Ngoại động từxâm lược
[~ something]

Tiến vào một quốc gia hoặc khu vực bằng vũ lực với một đội quân nhằm chinh phục hoặc chiếm đóng

The allied forces planned to invade the island at dawn.

Các lực lượng đồng minh đã lên kế hoạch xâm lược hòn đảo vào lúc bình minh.

Ngoại động từtràn ngập
[~ something]

Tiến vào một địa điểm hoặc một tình huống với số lượng lớn, thường theo cách không được chào đón hoặc gây phiền hà

Thousands of tourists invade the small coastal town every summer.

Hàng ngàn khách du lịch tràn ngập thị trấn ven biển nhỏ bé này vào mỗi mùa hè.

Ngoại động từxâm chiếm
[~ something]

Tiến vào một không gian hoặc một trạng thái tâm trí theo cách gây phiền hà hoặc áp đảo

A feeling of sudden panic began to invade her thoughts during the interview.

Một cảm giác hoảng loạn đột ngột bắt đầu xâm chiếm suy nghĩ của cô ấy trong suốt buổi phỏng vấn.

Ngoại động từxâm nhập
[~ something]

Tiến vào cơ thể của một sinh vật dưới dạng ký sinh trùng hoặc tác nhân gây bệnh để gây nhiễm trùng

The bacteria can invade the bloodstream and spread to other organs.

Vi khuẩn có thể xâm nhập vào máu và lan sang các cơ quan khác.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error