D
Dicread
HomeDictionaryEentry-level

entry-level

sơ cấp / phân khúc thấp
Tính từ

entry-level là mt tính từ đa năng được sdng trong hai ngcnh chính: nghnghip và thương mi. Đim mu cht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là tnày không chỉ đơn thun nói về "mc độ thp", mà nhn mnh vàoim khi đầu" hoc "ngưỡng ca" để gia nhp mt lĩnh vc nào đó.

Sc thái trong snghip và thương mi

Trong môi trường công vic, entry-level mô tnhng vtrí sơ cp, dành cho nhng người mi ra trường hoc nhng người chuyn ngành chưa có kinh nghim chuyên môn. Nó mang hàm ý vmt cơ hi hc hi và tích lũy kinh nghim hơn là mt vtrí có quyn lc hay trách nhim cao. Ví dụ, mt entry-level job là công vic mà nhà tuyn dng không yêu cu bng cp chuyên sâu hoc nhiu năm làm vic.

Trong lĩnh vc sn phm, entry-level dùng để chcác thiết bphân khúc thp. Đây là nhng phiên bn cơ bn nht, có giá thành rnht trong mt dòng sn phm, nhm thu hút nhng khách hàng mi hoc nhng người chcn các tính năng thiết yếu. Ví dụ, mt chiếc entry-level camera scó ít tính năng nâng cao hơn so vi các dòng máy chuyên nghip nhưng dtiếp cn hơn vgiá cả.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit entry-level vi basic hoc low-end để tránh gây hiu lm vgiá trca đối tượng được nhc đến:

entry-level mang sc thái tích cc hoc trung tính, gi mvskhi đầu và tim năng phát trin (ví dụ: mt bước đệm để thăng tiến).
basic chỉ đơn thun nói vsự đơn gin, thiếu các chi tiết phc tp.
low-end thường mang sc thái tiêu cc hơn, ám chcht lượng thp hoc rtin.

Lưu ý vcách dùng

Khi sdng entry-level như mt tính tbnghĩa cho danh từ, hãy đặt nó ngay trước danh từ đó.

Đúng: an entry-level position (mt vtrí sơ cp)
Đúng: an entry-level model (mt mu máy phân khúc thp)

Tránh nhm ln entry-level vi các tchtrình độ như beginner (người mi bt đầu). Trong khi beginner mô tả đặc đim ca con người, thì entry-level mô tả đặc đim ca công vic hoc sn phm.

Ý nghĩa

Tính từsơ cấp

Được thiết kế cho những người mới bắt đầu sự nghiệp hoặc mới gia nhập một ngành nghề cụ thể, thường yêu cầu ít hoặc không cần kinh nghiệm trước đó

She applied for an entry-level position in marketing to gain some industry experience.

Cô ấy đã ứng tuyển vào một vị trí sơ cấp trong bộ phận tiếp thị để tích lũy thêm kinh nghiệm trong ngành.

Tính từphân khúc thấp

Đại diện cho mức giá thấp nhất hoặc phiên bản cơ bản nhất của một dòng sản phẩm, chỉ cung cấp các tính năng thiết yếu

The company released an entry-level smartphone aimed at budget-conscious students.

Công ty đã ra mắt một chiếc điện thoại thông minh phân khúc thấp hướng đến những sinh viên có ngân sách hạn chế.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error