D
Dicread
HomeDictionaryIimplicate

implicate

buộc tội / gây ảnh hưởng
Ngoại động từ
Quá khứ: implicatedPhân từ 2: implicatedV-ing: implicating

implicate mang sc thái nghiêm trng, thường được dùng trong bi cnh pháp lý hoc điu tra để chvic kết ni mt cá nhân vi mt hành vi sai trái, ti phm hoc mt vbê bi. Khi dùng vi nghĩa "buc ti", tnày không đơn thun là li cáo buc mà thường hàm ý rng có bng chng hoc du hiu cho thy người đó có liên quan, dù là trc tiếp hay gián tiếp. Điu này khác vi accuse (buc ti/tcáo), vn nhn mnh vào hành động đưa ra li cáo buc chính thc, trong khi implicate nhn mnh vào mi liên hgia đối tượng và ti ác.

Skhác bit vngnghĩa

Khi chuyn sang nghĩa "gâynh hưởng", implicate mô tmt hqutt yếu, thường là tiêu cc, ny sinh tmt hành động hoc tình hung cthể. Trong trường hp này, nó không mang tính cht buc ti mà mô tmt chui tác động dây chuyn.

implicate: Nhn mnh vào vic bkéo vào mt tình hung xu hoc gây ra hu qukhông mong mun. Ví dụ: The budget cuts will implicate every department (Quyết định ct gim kinh phí sgâynh hưởng đến mi phòng ban).
affect: Mt tphbiến hơn để chstác động nói chung, không nht thiết phi là hqutiêu cc hay mang tính hthng như implicate.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Anh dnhm ln implicate vi imply (ngụ ý). Mc dù chai đều có gc tliên quan đến vic "gi ra" điu gì đó, nhưng imply dùng cho li nói hoc ý nghĩan dụ, còn implicate dùng cho sliên đới trong ti li hoc tác động thc tế.

Sai: The evidence implies him in the crime (Khi mun nói bng chng buc ti anh ta).
✅ Đúng: The evidence implicates him in the crime (Bng chng buc ti anh ta có liên quan đến ti ác).

Vmt ngpháp, khi dùng vi nghĩa buc ti, implicate thường đi kèm vi gii tin (ví dụ: implicate someone in something). Khi dùng vi nghĩa gâynh hưởng, nó thường đóng vai trò là mt ngoi động ttác động trc tiếp lên đối tượng bị ảnh hưởng.

Ý nghĩa

Ngoại động từbuộc tội
[~ someone in something]

Cho thấy ai đó có liên quan đến một tội ác hoặc một hoạt động gây hại

The evidence seems to implicate him in the fraud scheme.

Bằng chứng dường như buộc tội anh ta có liên quan đến âm mưu gian lận.

Ngoại động từgây ảnh hưởng
[~ something]

Lôi kéo hoặc tác động đến điều gì đó như một hệ quả tất yếu của một hành động hoặc tình huống

The decision to cut funding will implicate every department in the organization.

Quyết định cắt giảm kinh phí sẽ gây ảnh hưởng đến mọi phòng ban trong tổ chức.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error