D
Dicread
HomeDictionaryIinvolve

involve

bao gồm / lôi kéo / dính líu
Ngoại động từ
Quá khứ: involvedPhân từ 2: involvedV-ing: involving

involve là mt động từ đa nghĩa, thường gây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái tích cc, trung lp hoc tiêu cc. Đim mu cht là phân bit gia vic "bao gm mt thành phn tt yếu" và vic "lôi kéo mt đối tượng tham gia".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng để mô tmt quá trình hoc công vic, involve mang nghĩa là bao gm hoc đòi hi nhng yếu tcn thiết để hoàn thành. Trong trường hp này, nó tương tnhư include nhưng nhn mnh hơn vào tính tt yếu hoc hquả. Ví dụ: The job involves a lot of travelling (Công vic này đòi hi phi đi li rt nhiu). Nếu bn dùng include ở đây, câu văn smang tính lit kê đơn thun, trong khi involve nhn mnh rng vic đi li là mt phn không thtách ri ca công vic.

Khi nói vcon người, involve có hai hướng tiếp cn trái ngược nhau:
Hướng tích cc/trung lp: Thu hút hoc khuyến khích ai đó tham gia vào mt hot động bổ ích. Ví dụ: We need to involve the students in the decision-making process (Chúng tôi cn thu hút hc sinh tham gia vào quá trình ra quyết định).
Hướng tiêu cc: Lôi kéo hoc khiến ai đó dính líu vào mt tình hung xu, phi pháp hoc gây tranh cãi. Ví dụ: He was involved in a scandal (Anh ta đã dính líu vào mt vbê bi).

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc thường nhm ln gia involve và include. Hãy nhrng include thường dùng cho mt danh sách (ví dụ: ba sáng bao gm trng và sa), còn involve dùng cho mt hot động hoc tình hung đòi hi shin din ca mt yếu tnào đó để vn hành.

Mt lưu ý quan trng vcu trúc: khi mun nói ai đó "tham gia" vào vic gì, bn có thdùng dng bị động be involved in. Tuy nhiên, cn cn trng vì cm tnày có thmang nghĩa tích cc (tham gia nhit tình) hoc tiêu cc (dính líu ti ti li) tùy vào danh từ đi kèm phía sau.

Đúng: She is deeply involved in charity work (Cô ấy tham gia sâu vào công vic tthin - Tích cc).
Đúng: He was involved in the robbery (Anh ta dính líu đến vcướp - Tiêu cc).

Lưu ý vngpháp

Khi involve đóng vai trò là động tchính và theo sau là mt hành động, chúng ta sdng danh động từ (V-ing). Ví dụ: The project involves creating a new website (Dự án này bao gm vic to mt trang web mi). Vic sdng động tnguyên mu có to sau involve là sai quy tc ngpháp.

Ý nghĩa

Ngoại động từbao gồm
[~ something][~ someone]

bao gồm ai đó hoặc điều gì đó như một phần hoặc kết quả tất yếu

The project will involve a lot of hard work.

Dự án này sẽ đòi hỏi rất nhiều công sức.

Ngoại động từlôi kéo
[~ someone][doing ~]

khiến ai đó tham gia vào một hoạt động nào đó

We want to involve the local community in the planning process.

Chúng tôi muốn thu hút cộng đồng địa phương tham gia vào quá trình lập kế hoạch.

Ngoại động từdính líu
[~ someone][~ something]

lôi kéo ai đó vào một vụ tội phạm hoặc một tình huống gây bê bối

He was involved in a high-profile fraud case.

Anh ta đã dính líu vào một vụ gian lận gây chấn động.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error