D
Dicread
HomeDictionaryLlazy

lazy

lười biếng / hời hợt / thong thả
Tính từ
So sánh hơn: lazierSo sánh nhất: laziest

lazy thường được hiu phbiến nht là "lười biếng", dùng để chnhng người không mun bcông sc để làm vic hoc thc hin mt nhim vnào đó. Tuy nhiên, tnày mang sc thái biu cm rt đa dng tùy vào ngcnh, tvic phê phán gay gt cho đến mô tmt trng thái thư giãn.

Ý nghĩa

Tính từlười biếng

Không sẵn lòng làm việc hoặc tiêu tốn năng lượng

He is too lazy to clean his room.

Anh ấy quá lười biếng để dọn dẹp phòng của mình.

Tính từhời hợt

Thiếu sự kỹ lưỡng, nỗ lực hoặc suy nghĩ cẩn thận

The student gave a lazy response to the complex question.

Học sinh đó đã đưa ra một câu trả lời hời hợt cho câu hỏi phức tạp.

Tính từthong thả

Có đặc điểm là nhịp độ chậm, thư giãn hoặc không tốn sức

They spent a lazy afternoon lounging by the pool.

Họ đã dành một buổi chiều thong thả để nghỉ ngơi bên hồ bơi.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error