D
Dicread
HomeDictionaryIinkling

inkling

linh cảm
Danh từ
Số nhiều: inklings

inkling mô tmt shiu biết rt sơ khi, mt linh cm mơ hhoc mt nghi ngnhvề điu gì đó mà không da trên bng chng cthhay sxác nhn chính thc. Nó không phi là mt nim tin chc chn mà là mt "manh mi" nhtrong tâm trí, khiến người nói cm thy có điu gì đó đang din ra nhưng chưa thkhng định rõ ràng. Skhác bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, inkling thường bnhm ln vi clue hoc idea. Tuy nhiên, có nhng sc thái khác bit quan trng: inkling mang tính trc giác và ni tâm hơn. Khi bn có mt inkling, đó là mt cm giác thoáng qua. Ví dụ: I had an inkling that he was lying (Tôi có linh cm rng anh ta đang nói di). clue thường chmt bng chng vt cht hoc thông tin cthgiúp gii quyết mt bí ẩn. Ví dụ: The police found a clue at the crime scene (Cnh sát đã tìm thy mt manh mi ti hin trường vụ án). idea là mt khái nim hoc kế hoch rõ ràng hơn. Nếu bn nói I have an idea, bn đang đề xut mt gii pháp hoc mt suy nghĩ cthể, thay vì chlà mt snghi ngmơ hnhư inkling. Cách dùng và lưu ý ngpháp Tnày thường xut hin trong các cu trúc phủ định để nhn mnh vic hoàn toàn không biết gì vmt svic. Cm tnot have the slightest inkling (không có mt chút linh cm nào/hoàn toàn không hay biết) là cách din đạt cc kphbiến trong giao tiếp tnhiên. Sai: I have a big inkling (Vì inkling bn cht là smơ hồ, nên không dùng vi tính tchmc độ ln). ✅ Đúng: I didn't have the slightest inkling that they were planning a surprise party (Tôi hoàn toàn không hay biết rng họ đang lên kế hoch cho mt ba tic bt ngờ). Vmt ngpháp, inkling là mt danh từ đếm được, nhưng thường được sdng vi mo tan hoc trong các cm tcố định như đã nêu trên.

Ý nghĩa

Danh từlinh cảm

Một sự hiểu biết nhẹ hoặc khái niệm mơ hồ; một gợi ý hoặc sự nghi ngờ

"I had an inkling that she was planning a surprise party."

Tôi đã có linh cảm rằng cô ấy đang lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ cho tôi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error