D
Dicread
HomeDictionaryCconcoct

concoct

bịa đặt / pha chế / vạch ra
Ngoại động từ
Quá khứ: concoctedPhân từ 2: concoctedV-ing: concocting

concoct mang sc thái to ra mt thgì đó bng cách kết hp nhiu thành phn khác nhau, nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang nghĩa tích cc hoc tiêu cc. Khi nói vthc phm hay đồ ung, tnày gi lên sthnghim, pha trn mt cách ngu hng hoc sáng to ra nhng công thc llùng. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, concoct thường được dùng vi nghĩa tiêu cc để chvic dng lên nhng câu chuyn không có tht. Skhác bit vsc thái Khi dùng để chvic to ra mt li gii thích hoc mt câu chuyn, concoct nhn mnh vào stính toán và cố ý la di. Nó khác vi inventchinvent thường dùng cho nhng phát minh vĩ đại hoc sáng to mang tính tích cc, trong khi concoct thường gn lin vi nhng li nói di hoc lý do ngy to để che đậy sai lm. concoct a new technology (Không dùng vì đây là phát minh khoa hc, nên dùng invent) concoct an excuse (Ba ra mt lý do để trn tránh trách nhim) Lưu ý vcách sdng Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng btác động mà bn nên chn tdch phù hp. Nếu là đồ ăn, thc ung, hãy dùng "pha chế" hoc "chế biến". Nếu là câu chuyn, kế hoch bí mt, hãy dùng "ba đặt" hoc "vch ra". Cn tránh nhm ln concoct vi các tchschun bthông thường như prepare, vì concoct luôn hàm ý có spha trn nhiu yếu thoc có ssp đặt tinh vi. Vmt ngpháp, đây là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để làm rõ điu gì đang được pha chế hoc ba đặt.

Ý nghĩa

Ngoại động từbịa đặt
[~ something]

Phát minh ra một câu chuyện, kế hoạch hoặc lý do, thường là sai sự thật hoặc lừa dối, nhằm đánh lừa ai đó

"He managed to concoct a plausible excuse for his absence."

Anh ấy đã xoay xở để bịa ra một lý do hợp lý cho sự vắng mặt của mình trong cuộc họp.

Ngoại động từpha chế
[~ something from something]

Chuẩn bị một món ăn hoặc thức uống bằng cách trộn nhiều thành phần khác nhau, thường theo cách tùy hứng hoặc lạ lùng

"She concocted a strange soup from the leftovers in the fridge."

Cô ấy đã pha chế một loại trà thảo mộc kỳ lạ từ những loại cây trong vườn của mình.

vạch ra

Tạo ra hoặc thiết kế một kế hoạch hoặc chiến lược phức tạp thông qua việc lập kế hoạch cẩn thận

Nhóm đã dành nhiều tuần cố gắng vạch ra một chiến lược để đánh bại các đối thủ của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error