D
Dicread
HomeDictionaryUunavailable

unavailable

không có sẵn / bận / không độc thân
Tính từ

unavailable là mt tính từ đa nghĩa, được sdng để mô ttrng thái không thtiếp cn, không thsdng hoc không sn sàng trong nhiu ngcnh khác nhau. Đim mu cht khi sdng tnày là xác định đối tượng đang bị "thiếu ht" hoc "chiếm dng" là vt cht, thi gian hay trng thái tình cm.

Ý nghĩa

Tính từkhông có sẵn

Không thể sử dụng hoặc không thể lấy được

The requested document is currently unavailable for download.

Tài liệu được yêu cầu hiện không có sẵn để tải xuống.

Tính từbận

Không rảnh để làm việc gì đó hoặc gặp ai đó vì đang bận hoặc đang bị chiếm dụng

The manager is unavailable for the next hour due to a meeting.

Quản lý sẽ bận trong một giờ tới do có cuộc họp.

Tính từkhông độc thân

Đã trong một mối quan hệ hoặc đã kết hôn và do đó không chấp nhận những lời tán tỉnh tình cảm

He is unfortunately unavailable as he is already married.

Thật không may, anh ấy không còn độc thân vì anh ấy đã kết hôn.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error