D
Dicread
HomeDictionaryBbleed

bleed

chảy máu / trích máu / xả khí / loang màu / rút cạn / thay thế dần
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: bledPhân từ 2: bledV-ing: bleeding

bleed mang nghĩa cơ bn nht là sthoát máu ra khi cơ thể. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, tnày có tínhng dng rt cao trong nhiu lĩnh vc kthut và đời sng, mô thành động cht lng hoc khí thoát ra tmt hthng kín. Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau Trong y tế, bleed không chlà chy máu tnhiên do vết thương mà còn được dùng như mt thut ngchuyên môn cho vic trích máu có chủ đích để điu trị. Trong kthut, tnày mô tvic xbcác bt khí hoc tp cht ra khi hthng (như phanh xe hoc đườngng nước) để đảm bo hiu sut vn hành. Mt đim đặc bit cn lưu ý là nghĩa bóng ca bleed. Khi nói vtài chính hoc ngun lc, bleed gi lên hìnhnh mt smt mát chm rãi nhưng liên tc và gây kit quệ, tương tnhư vic mt máu ttcho đến khi ngt xu. Điu này khác vi spend (chi tiêu) hay lose (mt) vì nó nhn mnh vào quá trình tiêu hao kéo dài và gây tn thương. Lưu ý vsnhm ln và dch thut Người hc cn phân bit rõ bleed trong ngcnh inn hoc git là. Khi màu sc tmt vùng tràn sang vùng khác, tiếng Vit dùng từ "loang màu". Tránh dch máy thành "chy máu màu" vì sgây hiu lm. The red ink bled into the paper -> Mc đỏ chy máu vào giy (Sai) Đúng: \Mực đỏ loang ra trên giấy\ The lawsuit is bleeding the company dry -> Vkin đang làm công ty chy máu (Sai/Thiếu tnhiên) Đúng: \Vụ kiện đang rút cạn nguồn lực của công ty\

Ý nghĩa

Nội động từchảy máu

Mất máu từ cơ thể, thường là kết quả của một vết thương

"The wound continued to bleed despite the bandage."

Vết thương tiếp tục chảy máu bất chấp việc đã băng bó.

Ngoại động từtrích máu
[~ something]

Cho phép máu chảy ra từ cơ thể hoặc cơ quan, thường là một phương pháp điều trị y tế

"The doctor decided to bleed the patient to reduce the pressure."

Bác sĩ đã phải trích máu bệnh nhân để giảm áp lực.

Ngoại động từxả khí
[~ something]

Xả chất lỏng hoặc khí ra khỏi một hệ thống, đặc biệt là để loại bỏ các bong bóng khí hoặc tạp chất

"You need to bleed the brakes to ensure the car stops safely."

Bạn cần xả khí phanh để đảm bảo chúng hoạt động bình thường.

Ngoại động từloang màu
[~ something]

Rò rỉ chất lỏng hoặc màu sắc sang vùng lân cận, đặc biệt là khi giặt vải

"The red shirt began to bleed into the white towels in the laundry."

Thuốc nhuộm đỏ từ chiếc áo bắt đầu loang sang những chiếc khăn trắng.

Ngoại động từrút cạn
[~ someone]

Làm ai đó kiệt quệ tiền bạc hoặc nguồn lực thông qua các khoản thanh toán liên tục hoặc chi phí cao

"The expensive legal battle threatened to bleed the company dry."

Cuộc chiến pháp lý tốn kém đe dọa sẽ rút cạn nguồn lực của công ty.

Nội động từthay thế dần

Dần dần đưa một yếu tố mới vào hệ thống trong khi loại bỏ dần yếu tố cũ

"The ink began to bleed across the page because the paper was damp."

Công ty đang loại bỏ dần phiên bản phần mềm cũ ra khỏi mạng lưới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error