D
Dicread
HomeDictionaryEexcommunicate

excommunicate

vạ tuyệt thông / trục xuất
Ngoại động từ
Quá khứ: excommunicatedPhân từ 2: excommunicatedV-ing: excommunicating

excommunicate mang sc thái cc knghiêm trng, thhin sct đứt hoàn toàn mi liên kết gia mt cá nhân và mt tchc có quyn lc cao hơn. Trong bi cnh tôn giáo, đặc bit là Công giáo, tnày được dùng để chvic vtuyt thông, khiến mt người không còn được tham gia vào các bí tích và nghi lthiêng liêng. Đây không đơn thun là mt hình pht hành chính mà là mt strng pht vmt tâm linh và xã hi.

Khi được dùng trong bi cnh phi tôn giáo, excommunicate mang nghĩa trc xut hoc loi bmt người ra khi mt cng đồng, hi nhóm hoc tchc mt cách chính thc. Trong trường hp này, nó nhn mnh vào vic tước bmi đặc quyn, địa vvà scông nhn ca nhóm đối vi cá nhân đó, khiến htrthành kbcô lp.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit excommunicate vi các tnhư banish hoc expel để tránh nhm ln trong ngcnh:

excommunicate: Tp trung vào vic loi btư cách thành viên và skết ni tâm linh/xã hi (thường dùng cho giáo hi hoc hi kín). Ví dụ: The church decided to excommunicate the priest (Giáo hi quyết định vtuyt thông vlinh mc).
banish: Thường dùng trong bi cnh lch shoc chính trị, mang nghĩa trc xut mt người ra khi mt vùng lãnh thhoc quc gia. Ví dụ: The king banished the traitor from the realm (Nhà vua trc xut kphn bi khi vương quc).
expel: Mang tính hành chính và phbiến hơn, dùng khi đui ai đó ra khi trường hc hoc mt tchc vì vi phm klut. Ví dụ: He was expelled from school for cheating (Anh ta bị đui hc vì gian ln).

Lưu ý vcách sdng

Tnày thường được dùngdng bị động (be excommunicated) để nhn mnh trng thái bloi bca đối tượng. Khi dch sang tiếng Vit, hãy cn trng la chn gia "vtuyt thông" (cho tôn giáo) và "trc xut" (cho tchc xã hi) để đảm bo tính chính xác vthut ngữ.

Đúng: She was excommunicated from the secret society (Cô ấy đã btrc xut khi hi kín).
Sai: Sdng excommunicate cho vic đui hc thông thường (trong trường hp này hãy dùng expel).

Ý nghĩa

Ngoại động từvạ tuyệt thông
[~ someone]

Chính thức loại bỏ một người khỏi việc tham gia vào các bí tích và nghi lễ của một giáo hội Kitô giáo

The bishop decided to excommunicate the priest for heresy.

Giám mục đã quyết định vạ tuyệt thông vị linh mục vì tội dị giáo.

Ngoại động từtrục xuất
[~ someone]

Đuổi một người ra khỏi một cộng đồng hoặc một nhóm bằng một sắc lệnh, dẫn đến việc mất đi các đặc quyền và địa vị xã hội

The secret society chose to excommunicate the member who leaked their documents.

Hội kín đã chọn trục xuất thành viên đã làm rò rỉ các tài liệu của họ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error