D
Dicread
HomeDictionaryOostracize

ostracize

tẩy chay
Ngoại động từ
Quá khứ: ostracizedPhân từ 2: ostracizedV-ing: ostracizing

ostracize mang sc thái nng nhơn nhiu so vi vic đơn thun là "không thích" hay "tránh mt". Tnày mô tmt hành động có hthng và mang tính tp thể, trong đó mt cá nhân bcng đồng hoc mt nhóm người ctình cô lp, loi bhoàn toàn khi các tương tác xã hi. Cm giác mà ostracize gi lên là srung bỏ, khiến đối tượng cm thy bht hi và không còn chỗ đứng trong môi trường xung quanh.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln ostracize vi mt stkhác có nghĩa gn ging như "cô lp" hoc "loi bỏ". Tuy nhiên, skhác bit nmchthvà mc đích:

isolate: Có thlà tnguyn hoc khách quan (ví dụ: bcách ly vì bnh tt), trong khi ostracize luôn là hành động chủ động tphía nhóm đối vi cá nhân.
exclude: Mang nghĩa rng hơn, đơn gin là không cho phép ai đó tham gia vào mt hot động nào đó. ostracize là mt hình thc exclude cc đoan và kéo dài, nhm vào vthế xã hi ca mt người.
boycott: Thường dùng trong bi cnh kinh tế hoc chính trị (ty chay hàng hóa, dch vụ), còn ostracize tp trung vào sty chay vmt con người và mi quan hxã hi.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, ostracize thường được dch là "ty chay" hoc "rung bỏ". Tuy nhiên, cn cn trng để không dùng nó cho nhng tình hung ty chay thương mi. Ví dụ, bn không thnói "ty chay mt nhãn hàng" bng tostracize mà phi dùng boycott.

Sai: The public ostracized the clothing brand. (Công chúng ty chay nhãn hàng qun áo này.)
✅ Đúng: The public boycotted the clothing brand.
✅ Đúng: He was ostracized by his colleagues after the scandal. (Anhy bcác đồng nghip ty chay sau vbê bi.)

Vmt ngpháp, ostracize thường được sdngdng bị động (be ostracized) để nhn mnh trng thái bcô lp ca nn nhân bi mt thế lc tp thể.

Ý nghĩa

Ngoại động từtẩy chay
[~ someone]

Loại bỏ một ai đó ra khỏi một xã hội, một nhóm hoặc một cộng đồng thông qua sự đồng thuận chung

The community decided to ostracize him after he betrayed their trust.

Cộng đồng đã quyết định tẩy chay anh ta sau khi anh ta phản bội niềm tin của họ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error