D
Dicread
HomeDictionaryFfool

fool

kẻ ngốc, lừa gạt, đùa nghịch
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: foolsQuá khứ: fooledPhân từ 2: fooledV-ing: fooling

Tnày mang hai sc thái đối lp: mt bên là sthiếu sót vtrí tuệ (danh từ) và mt bên là sự đánh la mang tính trêu đùa (động từ). Khi đóng vai trò là danh từ, tnày thường được dùng như mt li chế giu nhm vào sthiếu khôn ngoan hoc snhdca mt ai đó. Nó to cm giác công kích cá nhân và sc so hơn tidiot, vì nó ám chssai sót trong phán đoán chkhông đơn thun là chsthông minh thp. Khi là động từ, ý nghĩa chuyn sang hướng thao túng. Vic fool mt ai đó cho thy mt khong cách vnhn thc, nơi kla gt luôn đi trước mt bước. Điu này thường đi kèm vi cm giác ma mai hoc mt tình hung bt ngkhi stht bphơi bày. Ở dng ni động từ (fooling around), tông ging trnên gn gũi và nhnhàng hơn. Nó gi lên hìnhnh ca strì hoãn, tính trcon hoc thiếu nghiêm túc, chuyn từ ý đồ xu sang svui chơi thun túy.

null

Ý nghĩa

Danh từkẻ ngốc

Người thiếu óc phán đoán hoặc thiếu suy nghĩ; người dễ bị lừa

"He felt like a fool after realizing he had been tricked into buying the fake watch."

Anh ấy cảm thấy mình như một `fool` sau khi nhận ra mình đã bị lừa mua chiếc đồng hồ giả.

Ngoại động từlừa gạt

Đánh lừa hoặc khiến ai đó tin vào điều gì đó không đúng sự thật

"You can't fool me with those obvious lies."

Bạn không thể lừa tôi bằng những lời nói dối lộ liễu đó đâu.

Nội động từđùa nghịch

Hành xử một cách ngớ ngẩn hoặc ham chơi

"Stop fooling around and get your homework done."

Đừng `fooling around` nữa và hãy hoàn thành bài tập về nhà đi.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error