D
Dicread
HomeDictionaryIidiot

idiot

kẻ ngốc / kẻ khờ
Danh từ
Số nhiều: idiots

idiot là mt tmang sc thái biu cm mnh, thường được dùng để chtrích hoc chế giu trí tuca mt người. Trong giao tiếp hàng ngày, nó thường được hiu là mt "kngc" hoc "kkhờ" khi ai đó đưa ra quyết định sai lm hoc hành xngngn. Tuy nhiên, người hc cn đặc bit lưu ý rng đây là mt tmang tính xúc phm cao và có thgây tn thương, vì vy nên hn chế sdng trong các tình hung trang trng hoc khi mun duy trì slch sự.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Khi so sánh vi các tkhác cùng nhóm nghĩa, idiot mang mc độ nng nhơn nhiu so vi silly hay foolish. Trong khi silly thường gi lên sngây ngô, đáng yêu hoc mt sai lm nhnhàng, thì idiot ám chmt sthiếu ht nghiêm trng vkhnăng phán đoán hoc trí thông minh.

silly: dùng cho nhng li nhỏ, mang tính cht vui vhoc trcon (ví dụ: mt trò đùa ngngn).
fool: chngười thiếu skhôn ngoan hoc dbla, nhưng không nht thiết là thiếu trí tuệ.
idiot: nhn mnh vào sngu ngc mt cách tuyt đối hoc gây khó chu cho người xung quanh.

Lưu ý vngcnh lch svà y khoa

Mt đim quan trng mà người Vit cn lưu ý là trong quá khứ, idiot tng được sdng như mt thut ngy khoa chính thc để chỉ "người thiu năng" (nhng người có khuyết tt trí tunghiêm trng). Tuy nhiên, ngày nay, vic sdng tnày trong ngcnh y tế bcoi là li thi và cc kthiếu tôn trng. Trong môi trường chuyên nghip hoc lâm sàng hin đại, các thut ngnhư intellectual disability được sdng để thay thế.

Sai: Sdng idiot để mô ttình trng bnh lý ca mt bnh nhân trong báo cáo y khoa.
✅ Đúng: Sdng các cm tnhư person with an intellectual disability để đảm bo tính nhân văn và chính xác.

Đặc đim ngpháp

idiot là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi mo tan (an idiot) hoc tính tbnghĩa để tăng mc độ nhn mnh như complete idiot (mt kngc hoàn toàn) hoc absolute idiot (mt kkhtuyt đối).

Ý nghĩa

Danh từkẻ ngốc

Một người bị coi là ngu ngốc hoặc thiếu kiến thức thông thường

He felt like a complete idiot after realizing he had worn two different shoes.

Anh ấy cảm thấy mình như một kẻ ngốc hoàn toàn sau khi nhận ra mình đã đi hai chiếc giày khác nhau.

Danh từkẻ khờ

Một người cực kỳ khờ khạo hoặc thiếu khả năng phán đoán trong một tình huống cụ thể

Only an idiot would try to drive through a flooded street.

Chỉ có kẻ khờ mới cố gắng lái xe băng qua một con phố bị ngập lụt.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error