D
Dicread
HomeDictionaryDdyad

dyad

cặp đôi / nhóm hai / cặp đơn vị
Danh từ
Số nhiều: dyads

dyad là mt thut ngmang tính chuyên môn cao, thường được sdng trong các lĩnh vc như xã hi hc, tâm lý hc và toán hc để chmt đơn vgm hai thành phn. Đim mu cht ca dyad không chỉ đơn thun là slượng hai, mà là stương tác hoc mi quan hmt thiết gia hai thc thể đó, khiến chúng trthành mt hthng thng nht. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong xã hi hc và tâm lý hc, dyad dùng để mô tmt cp đôi có stương tác hai chiu. Khác vi triad (nhóm ba người), mt dyad có đặc đim là sphthuc ln nhau rt cao; nếu mt thành viên ri đi, nhóm đó shoàn toàn tan rã. Ví dụ, mi quan hgia hai vchng hoc hai người bn thân nht được coi là mt dyad vì sgn kết đặc thù ca họ. Trong toán hc hoc logic, dyad ám chmt cp đơn vhoc mt quan hnhphân, nơi hai phn tử được kết hp để to ra mt giá trhoc mt ý nghĩa mi. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh dnhm ln dyad vi các tthông dng như couple hoc pair. Tuy nhiên, có skhác bit rõ rt vsc thái: couple: Thường dùng trong đời sng hàng ngày để chhai người (thường là vchng/người yêu) hoc mt vài thgì đó không xác định chính xác. pair: Dùng cho hai vt đi cùng nhau theo bộ (như a pair of shoes - mt đôi giày) hoc hai người có đặc đim tương đồng. dyad: Mang tính phân tích và hc thut. Nó nhn mnh vào cu trúc ca mi quan hvà stương tác hthng gia hai thành phn. Ví dvcách dùng đúng: Sai: I bought a dyad of socks. (Không dùng dyad cho đồ vt thông thường). ✅ Đúng: The researcher analyzed the dyad of mother and child to understand early attachment. (Nhà nghiên cu đã phân tích cp đôi mvà con để hiu vsgn bó sm). Lưu ý vngpháp dyad là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các văn bn khoa hc, nó thường đi kèm vi các tính tmô ttính cht ca mi quan hnhư social dyad (cp đôi xã hi) hoc interpersonal dyad (cp đôi tương tác cá nhân).

Ý nghĩa

Danh từcặp đôi

Hai cá nhân được duy trì như một cặp, thường là trong bối cảnh xã hội hoặc tâm lý

"The therapist observed the dyad to understand the power dynamic between the parent and child."

Nhà trị liệu đã quan sát cặp đôi mẹ và con để phân tích kiểu gắn bó của họ.

Danh từnhóm hai

Một nhóm gồm hai người hoặc hai vật được xem như một đơn vị duy nhất

"The philosophical system is built upon the dyad of mind and body."

Nghiên cứu tập trung vào nhóm hai gồm hai đảng chính trị đang cạnh tranh.

cặp đơn vị

Trong toán học hoặc logic, một cặp các phần tử hoặc một quan hệ nhị phân

Nhà triết học đã phân tích cặp đơn vị giữa sự tồn tại và không tồn tại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error