D
Dicread
HomeDictionaryCconsult

consult

tham khảo / bàn bạc / hội ý
Ngoại động từNội động từ

consult mang sc thái tìm kiếm shướng dn, li khuyên hoc thông tin tmt ngun có thm quyn hoc chuyên môn cao. Đim mu cht ca tnày là stin tưởng vào kiến thc ca đối phương để đưa ra quyết định chính xác hơn. Khi bn consult mt ai đó, bn không chỉ đơn thun là trò chuyn mà là đang thc hin mt hành động có mc đích cthnhm gii quyết mt vn đề hoc làm rõ mt nghi vn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln consult vi các tnhư discuss hoc talk. Tuy nhiên, có skhác bit rõ rt vbn cht:

consult: Tp trung vào vic tiếp nhn li khuyên hoc thông tin tchuyên gia (ví dụ: tham kho ý kiến bác sĩ). Đây là mi quan hmt chiu vmt kiến thc (người hi và người cung cp gii pháp).
discuss: Mang tính cht trao đổi hai chiu, nơi các bên cùng tho lun để chia squan đim hoc tìm ra tiếng nói chung (ví dụ: bàn bc vkế hoch đi du lch).
confer: Thường dùng trong bi cnh trang trng hơn, khi nhng người có cùng cp bc hoc vai trò hi ý vi nhau để đi đến mt quyết định chung (ví dụ: các thm phán hi ý trước khi tuyên án).

Các ngcnh sdng phbiến

Tconsult có hai hướng sdng chính mà người hc cn lưu ý:

Khi đối tượng là con người: Mang nghĩa là tham kho ý kiến hoc bàn bc. Ví dụ: consult a lawyer (tham kho ý kiến lut sư) hoc consult with a colleague (bàn bc vi đồng nghip).
Khi đối tượng là vt (tài liu, sách vở): Mang nghĩa là tra cu thông tin. Ví dụ: consult a dictionary (tra từ đin) hoc consult a map (xem bn đồ). Trong trường hp này, nó không mang nghĩa "hi" mà là "tìm kiếm thông tin" tmt ngun lưu trữ.

Lưu ý vcu trúc ngpháp

consult có thể được dùng như mt ngoi động ttrc tiếp (consult someone/something) hoc đi kèm vi gii twith (consult with someone). Khi dùng consult with, sc thái thường nghiêng vvic tho lun, bàn bc qua li nhiu hơn là chỉ đơn thun tiếp nhn li khuyên mt chiu.

Ý nghĩa

Ngoại động từtham khảo
[~ someone][~ something]

Tìm kiếm thông tin hoặc lời khuyên từ một chuyên gia hoặc một nguồn tài liệu tham khảo

She decided to consult a lawyer before signing the contract.

Cô ấy quyết định tham khảo ý kiến luật sư trước khi ký hợp đồng.

Ngoại động từbàn bạc
[~ someone]

Thảo luận một vấn đề với ai đó để đi đến quyết định

The generals consulted with each other before launching the attack.

Các vị tướng đã bàn bạc với nhau trước khi phát động cuộc tấn công.

Nội động từhội ý
[doing ~]

Suy nghĩ kỹ hoặc thảo luận với những người khác

The committee will consult before making a final announcement.

Ủy ban sẽ hội ý trước khi đưa ra thông báo cuối cùng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error