D
Dicread
HomeDictionaryDdivest

divest

tước bỏ / thoái vốn / cởi bỏ
Ngoại động từ
Quá khứ: divestedPhân từ 2: divestedV-ing: divesting

divest mang nghĩa ct lõi là loi bhoc tước đi mt thgì đó mà mt đối tượng đang shu. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái trang trng vpháp lý, tài chính hoc đơn gin là hành động vt lý. Sc thái trong kinh tế và pháp lý Trong lĩnh vc kinh doanh, divest thường được dùng để chvic mt công ty bán đi mt chi nhánh, mt mng kinh doanh hoc tài sn để thu hi vn hoc tuân thquy định chng độc quyn. Điu này đối lp hoàn toàn vi invest (đầu tư). Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, tùy trường hp mà ta dch là "thoái vn" (khi nói về đầu tư) hoc "tước bỏ" (khi nói vquyn hn, đặc quyn). Ví dụ: divest the company of its monopoly (tước bquyn độc quyn ca công ty). Sc thái trong đời sng và trang phc Khi dùng vi qun áo hoc vt dng trên người, divest là mt trt trang trng, mang nghĩa là ci bhoc trút bỏ. Trong giao tiếp thông thường, người ta sdùng take off hoc remove. Vic sdng divest trong ngcnh này thường xut hin trong văn chương hoc các văn bn mô tchi tiết, trang trng. Ví dụ: divest oneself of a heavy coat (ci bchiếc áo khoác nng nề). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit divest vi deprive. Trong khi deprive nhn mnh vào vic ly đi thgì đó khiến đối tượng bthiếu ht hoc khsở (tước đot), thì divest tp trung vào hành động loi bquyn shu hoc chc vmt cách chính thc hoc có chủ đích. deprive someone of sleep (làm ai đó mt ngủ - mang tính tiêu cc). divest someone of their title (tước btước hiu ca ai đó - mang tính thtc/pháp lý).

Ý nghĩa

Ngoại động từtước bỏ
[~ someone of something][~ oneself of something]

Tước đi quyền lực, quyền lợi hoặc tài sản của một ai đó

"The new administration sought to divest the agency of its autonomous authority."

Chính quyền mới tìm cách tước bỏ quyền hạn tự trị của cơ quan này.

Ngoại động từthoái vốn
[~ something]

Bán đi một lợi ích kinh doanh, khoản đầu tư hoặc tài sản để giảm rủi ro hoặc tái tập trung chiến lược

"The corporation decided to divest its underperforming textile division to raise capital."

Tập đoàn quyết định thoái vốn khỏi mảng dệt may hoạt động kém hiệu quả để huy động vốn.

Ngoại động từcởi bỏ
[~ oneself of something]

Cởi bỏ một món đồ quần áo hoặc phụ kiện khỏi cơ thể

"She paused to divest herself of her heavy winter coat before entering the room."

Cô ấy dừng lại để cởi bỏ chiếc áo khoác mùa đông nặng nề trước khi vào phòng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error