D
Dicread
HomeDictionaryBbestow

bestow

trao tặng
Ngoại động từ
Quá khứ: bestowedPhân từ 2: bestowedV-ing: bestowing

bestow là mt động tmang sc thái trang trng và tôn kính, thường được dùng khi mt người có địa vcao hơn hoc mt tchc chính thc trao tng điu gì đó cho người khác. Khác vi give (cho) mang tính thông dng hoc present (tng) mang tính nghi thc thông thường, bestow gi lên cm giác vmt đặc ân, mt vinh dhoc mt giá trtinh thn cao quý. Sc thái sdng và ngcnh Khi nói vvt cht, bestow thường đi kèm vi các danh hiu, gii thưởng hoc bng cp trong các bui lchính thc. Khi nói vnhng giá trphi vt cht, nó din tvic ban cho ai đó mt phm cht, mt li ích hoc mt tình cm đặc bit. Trao tng vinh dự: Dùng cho các trường hp như trao huân chương, bng danh dhoc tước hiu. Ví dụ: bestow a title upon someone (trao mt tước hiu cho ai đó). Ban tng đặc ân: Dùng khi nói vsban phước hoc trao cho ai đó mt li thế. Ví dụ: bestow favor on someone (ban ân hucho ai đó). Lưu ý vcu trúc và tvng Mt đim quan trng đối vi người hc tiếng Anh là cu trúc đi kèm. bestow thường được dùng vi gii ton hoc upon để chỉ đối tượng nhn. Vic sdng upon slàm tăng mc độ trang trng ca câu văn. Sai: bestow someone a gift (không dùng cu trúc này như give) ✅ Đúng: bestow a gift upon someone (trao mt món quà cho ai đó) Vmt ngpháp, đây là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngtrc tiếp (thứ được trao) và thường có mt tân nggián tiếp đi sau gii ton/upon.

Ý nghĩa

Ngoại động từtrao tặng
[~ something on/upon someone][~ someone something]

Trao một thứ gì đó như một món quà hoặc một danh hiệu, thường theo cách trang trọng hoặc nghi lễ

"The university decided to bestow an honorary degree upon the visiting scholar."

Trường đại học đã quyết định trao tặng một bằng danh dự cho học giả khách mời.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error