D
Dicread
HomeDictionaryRrob

rob

cướp / tước đoạt
Ngoại động từ
Quá khứ: robbedPhân từ 2: robbedV-ing: robbing

rob mang nghĩa chính là chiếm đot tài sn ca ai đó hoc mt địa đim nào đó bng cách sdng vũ lc, đe da hoc cưỡng ép. Đim quan trng nht mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là đối tượng đi kèm sau rob là nn nhân (người bcướp) hoc địa đim (nơi bcướp), chkhông phi là vt bly đi. Phân bit vi steal Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia rob và steal. Trong khi rob tp trung vào hành động tn công nn nhân hoc địa đim, thì steal tp trung vào chính vt bly trm. Sai: rob a wallet (không dùng rob vi vt dng) ✅ Đúng: steal a walletn trm mt chiếc ví) Sai: steal a bank (không dùng steal vi địa đim) ✅ Đúng: rob a bank (cướp mt ngân hàng) Ví dụ: Bn có thnói rob a person of their money (cướp tin ca mt người) hoc steal money from a personn trm tin tmt người). Skhác bit nmchrob hàm ý scưỡng ép, còn steal hàm ý slén lút. Nghĩa bóng và stước đot Ngoài nghĩa đen là ti phm, rob còn được dùng để din tvic ai đó btước mt mt cơ hi, mt quyn li hoc mt điu gì đó xng đáng mt cách bt công. Trong ngcnh này, nó không liên quan đến vũ lc vt lý mà là smt mát vmt tinh thn hoc quyn li. Ví dụ: The injury robbed him of his chance to play in the final (Chn thương đã tước đi cơ hi thi đấu trong trn chung kết ca anhy). Cu trúc ngpháp Khi mun đề cp đến vt bly đi sau rob, bn phi sdng cu trúc: rob someone/something of something. Nếu không có tof, đối tượng đứng sau rob bt buc phi là người hoc nơi chn.

Ý nghĩa

Ngoại động từcướp
[~ someone][~ someone of something][~ a place]

Chiếm đoạt tiền bạc hoặc tài sản từ một người hoặc một nơi nào đó, thường là bằng cách sử dụng vũ lực hoặc đe dọa

"The thieves attempted to rob the bank in broad daylight."

Những tên trộm đã cố gắng cướp ngân hàng giữa ban ngày.

Ngoại động từtước đoạt
[~ someone of something]

Lấy đi một giải thưởng, cơ hội hoặc lợi thế của ai đó một cách bất công

"The late goal robbed the team of a well-deserved victory."

Bàn thắng muộn đã tước đoạt của đội bóng một chiến thắng xứng đáng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error