D
Dicread
HomeDictionaryCcrap

crap

đồ bỏ đi / phân / lời nhảm nhí / đi bậy / hỏng hóc
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: crapsQuá khứ: crappedPhân từ 2: crappedV-ing: crapping

crap là mt tlóng mang sc thái không trang trng và có phn thô lỗ, được sdng rng rãi trong giao tiếp hng ngày để biu thschán ghét, tht vng hoc coi thường. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa đen là cht thi hoc nghĩa bóng để chnhng thkém cht lượng, li nói di hoc mt tình hung ti tệ. Người hc cn lưu ý tránh sdng tnày trong các văn bn hành chính, môi trường công schuyên nghip hoc khi giao tiếp vi người ln tui để tránh bcoi là thiếu lch sự.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Khi dùng để chvt cht hoc cht lượng, crap tương đương vi rubbish hoc garbage nhưng mang sc thái sung sã hơn. Ví dụ, khi nói mt món đồ là crap, bn đang khng định nó là mt món đồ bỏ đi và hoàn toàn không có giá trsdng.

Trong giao tiếp, khi ai đó nói "Stop talking crap", hkhông ám chvic đi vsinh mà đang cáo buc đối phương nói nhng li nhm nhí hoc nói di. Điu này khác vi nonsense (vô nghĩa) ở chcrap mang hàm ý chtrích gay gt hơn và coi thường ni dung được nói ra.

Mt đim đặc bit là crap thường được dùng như mt thán từ để biu thsbc bi tc thi khi mt điu gì đó không hay xy ra (tương tnhư "Oh no!" nhưng thô hơn). Ví dụ: "Oh crap! I forgot my keys!" (Ôi chết tit! Tôi quên chìa khóa ri!).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người Vit dnhm ln gia vic dùng crap vi các tchshng hóc thông thường. Cn phân bit rõ:
Nếu mt thiết bchỉ đơn gin là ngng hot động, hãy dùng broken hoc out of order.
Chdùng crap khi mun nhn mnh rng thiết bị đó hng hóc đến mc thm hi hoc cht lượng thi ngay từ đầu.

Sai: "My phone is crap" (khi chmun nói đin thoi bhng màn hình).
✅ Đúng: "This cheap phone is total crap" (Chiếc đin thoi rtin này đúng là mt món đồ bỏ đi).

Đặc đim ngpháp

crap chyếu được sdng như mt danh tkhông đếm được. Khi đóng vai trò là động từ, nó thường được dùng trong cm từ "crap out" để chvic mt máy móc bhng hóc hoàn toàn hoc mt người đột ngt bcuc vì kit sc.

Countable when referring to a specific piece of rubbish or a lie. Uncountable when referring to feces or general nonsense.

Ý nghĩa

Danh từđồ bỏ đi

Thứ gì đó có chất lượng hoặc giá trị rất kém

This old car is a piece of crap.

Chiếc xe cũ này đúng là một món đồ bỏ đi.

Danh từphân

Chất thải hoặc phân

The dog left crap all over the lawn.

Con chó đã đi bậy khắp bãi cỏ.

Danh từlời nhảm nhí

Những điều vô nghĩa hoặc lời nói dối

I am tired of listening to your crap.

Tôi phát ngán vì phải nghe những lời nhảm nhí của anh rồi.

Ngoại động từđi bậy
[~ something]

Thải phân ra ngoài

The cat crapped on the rug.

Con mèo đã đi bậy lên tấm thảm.

Nội động từhỏng hóc

Thất bại thảm hại hoặc bị hỏng hoàn toàn

My laptop finally crapped out yesterday.

Chiếc máy tính xách tay của tôi cuối cùng đã hỏng hoàn toàn vào ngày hôm qua.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error