D
Dicread
HomeDictionaryCcorrespond

correspond

trao đổi thư từ / tương ứng / tương đương
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: correspondedPhân từ 2: correspondedV-ing: corresponding

correspond là mt động từ đa nghĩa, đòi hi người hc cn phân bit rõ bi cnh để sdng chính xác. Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch theo nhiu cách khác nhau tùy thuc vào vic nó mô tsgiao tiếp hay stương đồng vtính cht.

Ý nghĩa

Nội động từtrao đổi thư từ
[~ with someone]

Giao tiếp bằng cách trao đổi thư hoặc thư điện tử

They corresponded for several years before finally meeting in person.

Họ đã trao đổi thư từ trong vài năm trước khi cuối cùng gặp mặt trực tiếp.

Nội động từtương ứng
[~ with something]

Có đặc điểm, số lượng hoặc chức năng tương tự với một điều gì đó khác

The results of the study correspond with previous findings in the field.

Kết quả của nghiên cứu tương ứng với những phát hiện trước đó trong lĩnh vực này.

Ngoại động từtương đương
[~ to something]

Có giá trị, vị trí hoặc vai trò tương đương hoặc khớp với một điều gì đó cụ thể

The number on the map corresponds to a specific landmark in the city.

Con số trên bản đồ tương đương với một địa danh cụ thể trong thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error