D
Dicread
HomeDictionaryUumbilical

umbilical

thuộc rốn / kết nối sinh tồn
Tính từ

umbilical trước hết được sdng trong ngcnh y khoa và sinh hc để chnhng gì thuc rn hoc dây rn. Trong tiếng Vit, khi dch tnày, cn phân bit rõ gia tính tmô tvtrí gii phu (thuc rn) và các cu trúc cthnhư dây rn. Ví dụ, umbilical cord được dch là "dây rn", trong khi umbilical artery là "động mch rn".

Nghĩa bóng và ứng dng kthut

Ngoài nghĩa sinh hc, umbilical được dùng theo nghĩa bóng để mô tmt "kết ni sinh tn". Đây là mt si dây, cáp hoc đường truyn thiết yếu cung cp năng lượng, dliu hoc dưỡng cht cho mt đối tượng không thtduy trì ssng hoc hot động độc lp. Cách dùng này gi hìnhnh mt sphthuc hoàn toàn vào ngun cung cp bên ngoài, tương tnhư bào thai phthuc vào mqua dây rn.

Ví dụ đúng: The robot is connected to the power station via an umbilical cable (Robot được kết ni vi trm đin thông qua mt cáp truyn dn sinh tn).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc cn tránh nhm ln umbilical vi các tchskết ni thông thường như connection hay link. Trong khi connection là mt thut ngchung, umbilical nhn mnh vào tính cht "sng còn" và "không thtách ri" ca kết ni đó. Nếu mt thiết bcó thhot động độc lp sau khi ngt kết ni, thì vic dùng umbilical là không phù hp.

The internet umbilical is slow (Sai, vì internet là kết ni thông tin thông thường).
The diver's umbilical provides air and communication (Đúng, vì đây là kết ni sinh tn giúp thln duy trì ssng).

Vmt ngpháp, umbilical chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ đứng sau. Khi chuyn sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà ta dch là "thuc rn" hoc cm từ "truyn dn sinh tn" để đảm bo độ tnhiên và chính xác vmt kthut.

Ý nghĩa

Tính từthuộc rốn

Liên quan đến rốn hoặc dây rốn

The doctor checked the umbilical artery.

Bác sĩ đã kiểm tra động mạch rốn.

Tính từkết nối sinh tồn

Đóng vai trò là một kết nối thiết yếu cung cấp năng lượng, dữ liệu hoặc hỗ trợ sự sống

The diver was connected to the surface by an umbilical cable.

Thợ lặn được kết nối với bề mặt bằng một cáp truyền dẫn sinh tồn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error