D
Dicread
HomeDictionaryCconceptualize

conceptualize

hình thành khái niệm / quan niệm
Ngoại động từ
Quá khứ: conceptualizedPhân từ 2: conceptualizedV-ing: conceptualizing

conceptualize mang sc thái ca mt quá trình tư duy tru tượng và có hthng. Thay vì chỉ đơn thun là "suy nghĩ" hay "tưởng tượng", tnày nhn mnh vic xây dng mt khung lý thuyết, mt mô hình hoc mt hìnhnh tinh thn chi tiết để hiu hoc thiết kế mt điu gì đó phc tp. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "hình thành khái nim" (khi nói vthiết kế, lp kế hoch) hoc "quan nim" (khi nói vtriết hc, nhn thc).

Ý nghĩa

Ngoại động từhình thành khái niệm
[~ something]

Xây dựng một khái niệm hoặc một hình ảnh tinh thần về điều gì đó, thường là bước đầu tiên trong việc lập kế hoạch hoặc thiết kế

The architect spent months trying to conceptualize the new museum layout.

Kiến trúc sư đã dành nhiều tháng để cố gắng hình thành khái niệm cho bố cục của bảo tàng mới.

Ngoại động từquan niệm
[~ something as something]

Nhận thức hoặc hiểu điều gì đó theo một cách cụ thể hoặc như một loại thực thể đặc thù

Some philosophers conceptualize time as a linear progression rather than a cycle.

Một số nhà triết học quan niệm thời gian là một sự tiến triển tuyến tính thay vì là một chu kỳ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error