D
Dicread
HomeDictionaryEenvision

envision

hình dung / hình dung
Ngoại động từ
V-ing: envisioning

envision không chỉ đơn thun là hành động tưởng tượng, mà nó mang hàm ý vmt tm nhìn chiến lược, mt shình dung có mc đích vmt khnăng hoc mt vin cnh trong tương lai. Khi sdng envision, người nói thường ám chmt kế hoch, mt hy vng hoc mt dự đoán có cơ sở, thay vì chlà nhng mng mơ hão huyn. Skhác bit vi các ttương t Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là sphân bit gia envision và imagine. Trong khi imagine có phm vi sdng rt rng, tvic tưởng tượng ra nhng điu không có tht (như rng hay tiên) cho đến vic suy đoán, thì envision li tp trung vào nhng điu có khnăng xy ra hoc nhng mc tiêu mà mt người mun đạt được. imagine: Có thlà điu phi thc tế. Ví dụ: imagine a world without gravity (tưởng tượng mt thế gii không có trng lc). envision: Thường là điu có thhin thc hóa. Ví dụ: envision a new marketing strategy (hình dung vmt chiến lược tiếp thmi). Ngoài ra, envision cũng khác vi visualize. visualize thiên vvic to ra mt hìnhnh chi tiết, cthtrong tâm trí (như hình dung mt sơ đồ), còn envision thiên vvic nhìn nhn mt vin cnh hoc mt kết qutrong tương lai. Cách sdng trong câu Tnày thường được dùng trong các bi cnh chuyên nghip, kinh doanh hoc lp kế hoch. Bn có thdùng cu trúc envision something hoc envision someone as something để mô tvai trò ca mt người trong tương lai. Đúng: The CEO envisions the company expanding into Asia (Giám đốc điu hành hình dung công ty smrng sang châu Á). Sai: Sdng envision cho nhng điu hoàn toàn không thxy ra trong thc tế.

Ý nghĩa

Ngoại động từhình dung
[~ something][~ doing something]

Tưởng tượng hoặc quan niệm về một điều gì đó như một khả năng trong tương lai

"The architect envisioned a city where every building was covered in vertical gardens."

Kiến trúc sư đã hình dung về một thành phố nơi mọi tòa nhà đều được bao phủ bởi những khu vườn thẳng đứng.

hình dung

Hình dung ai đó trong một vai trò hoặc trạng thái cụ thể trong tương lai

Huấn luyện viên đã hình dung cô ấy sẽ là đội trưởng của đội cho mùa giải tới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error