D
Dicread
HomeDictionaryIimagine

imagine

tưởng tượng / cho rằng / tưởng tượng
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: imaginedPhân từ 2: imaginedV-ing: imagining

imagine chyếu được dùng để mô tquá trình to ra mt hìnhnh, kch bn hoc ý nim trong tâm trí vnhng điu không có tht hoc không hin din trước mt. Trong tiếng Vit, tnày có sgiao thoa gia vic "tưởng tượng" (sáng to) và "hình dung" (hình dung ra mt khnăng).

Ý nghĩa

Ngoại động từtưởng tượng
[~ something][~ that][~ someone as something]

Hình thành một hình ảnh hoặc khái niệm trong tâm trí về một điều gì đó không hiện diện hoặc không tồn tại

"I can imagine the look on his face when he finds out."

Tôi có thể tưởng tượng ra vẻ mặt của anh ấy khi anh ấy phát hiện ra điều đó.

Ngoại động từcho rằng
[~ something][~ that]

Tin hoặc giả định điều gì đó là đúng, thường dựa trên cảm giác hoặc trực giác thay vì bằng chứng

"I imagine that the meeting will be cancelled due to the storm."

Tôi cho rằng cuộc họp sẽ bị hủy vì cơn bão.

Nội động từtưởng tượng
[~]

Sử dụng trí tưởng tượng để tạo ra một hình ảnh trong tâm trí hoặc một kịch bản hư cấu

"Children often imagine they are explorers in a distant land."

Trẻ em thường tưởng tượng mình là những nhà thám hiểm ở một vùng đất xa xôi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error