D
Dicread
HomeDictionaryUunited

united

đoàn kết / thống nhất
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: unitedPhân từ 2: unitedV-ing: uniting

Tnày mang hàm ý mnh mvsự đoàn kết và sc mnh. Nó gi lên mt quyết định có ý thc trong vic gt bnhng khác bit để đạt được mc tiêu chung, to cm giác vnhng mi liên kết bn cht và shtrln nhau. Tnày thường xuyên được sdng trong các bi cnh chính trvà ngoi giao để biu thsthiếu vng các xung đột ni bộ.

Mc dù có nghĩa tương tnhư joined (kết ni) hoc combined (phi hp), nhưng united hàm ý mt sgn kết sâu sc hơn vmt cm xúc hoc tư tưởng. Nó mô tmt trng thái hài hòa, nơi nhiu thành phn cùng hot động như mt ththng nht đầy quyn năng, thay vì chỉ đơn thun là được gn kết vt lý hoc nhóm li vi nhau.

Ý nghĩa

Tính từđoàn kết

Kết hợp lại với nhau vì một mục đích chung hoặc có cùng một đặc điểm chung

The united front of the protesters intimidated the city council.

Mặt trận đoàn kết của những người biểu tình đã khiến hội đồng thành phố phải e dè.

Ngoại động từthống nhất
[~ someone][~ something]

Kết hợp nhiều thành phần lại thành một đơn vị hoặc một thực thể duy nhất

The treaty united the warring city states.

Hiệp ước đã thống nhất các thành bang đang giao chiến.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error