D
Dicread
HomeDictionaryCcapsize

capsize

làm lật / bị lật
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: capsizedPhân từ 2: capsizedV-ing: capsizing

capsize là mt động tchuyên bit dùng để mô thành động mt con thuyn hoc bt kvt thni nào blt úp trong nước. Đim mu cht ca tnày là sthay đổi vtrí ttrng thái ni bình thường sang trng thái blt ngược, thường dn đến vic chìm hoc gây nguy him cho người trên tàu. Skhác bit vi các ttương t Người hc cn phân bit capsize vi sink và overturn để sdng chính xác trong tng ngcnh: capsize: Chtp trung vào hành động lt úp trong môi trường nước. Mt con thuyn bcapsize có thvn ni nhưngtư thế ngược, hoc có thchìm ngay sau đó. sink: Nghĩa là chìm hn xung đáy nước. Mt con thuyn có thchìm (sink) mà không cn phi lt (capsize), ví dnhư khi bthng đáy. overturn: Đây là mt tmang nghĩa rng hơn, dùng cho bt kvt gì blt ngược (như mt chiếc xe hơi, mt cái bàn). Trong khi overturn có thdùng cho thuyn, thì capsize chỉ được dùng duy nht cho các phương tin ni trên nước. Cách sdng trong câu Tnày có thể được dùng như mt ngoi động từ (khiến cái gì đó blt) hoc ni động từ (tblt). Ví dvni động từ: The boat capsized in the storm (Chiếc thuyn blt trong cơn bão). Ví dvngoi động từ: A huge wave capsized the kayak (Mt con sóng khng lồ đã làm lt chiếc thuyn kayak). Lưu ý vngpháp capsize là mt động tquy tc, vì vy khi chiathì quá khhoc phân thai, bn chcn thêm đuôi -ed thành capsized.

Ý nghĩa

Nội động từlàm lật

Khiến một con thuyền hoặc phương tiện nổi khác bị lật úp trong nước

"The small sailboat capsized in the sudden gust of wind."

Một cơn gió giật bất ngờ đã khiến chiếc thuyền buồm nhỏ bị lật.

Ngoại động từbị lật
[~ something]

Bị lật úp hoặc lật ngược trong nước, thường dùng để nói về một con thuyền

"A massive wave capsized the fishing boat instantly."

Chiếc ca nô bị lật khi những hành khách thay đổi trọng tâm quá nhanh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error