D
Dicread
HomeDictionaryBBuddhist

Buddhist

Số nhiều: Buddhists

Buddhist va đóng vai trò là mt danh từ để chngười theo đạo Pht, va là mt tính từ để mô tnhng gì thuc vPht giáo. Trong tiếng Vit, sphân bit này thường được thhin rõ ràng thông qua vic thêm các tchngười hoc tính tbnghĩa. Khi dùng làm danh từ, nó tương đương vi "pht tử"; khi dùng làm tính từ, nó tương đương vi "thuc vPht giáo".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày mang sc thái trung lp và tôn kính, được sdng trong cvăn phong trang trng (như nghiên cu tôn giáo, lch sử) ln giao tiếp hàng ngày. Cn lưu ý rng Buddhist không chỉ ám chnhng người tu hành (tăng ni) mà bao gm tt cnhng người tin theo giáo lý ca Đức Pht, bao gm ccư sĩ ti gia.

Mt đim quan trng đối vi người hc tiếng Anh là phân bit gia Buddhist và các thut ngliên quan đến thin định. Trong tiếng Anh hin đại, nhiu người thc hành mindfulness (chánh nim) hoc meditation (thin định) nhưng không nht thiết phi là mt Buddhist. Do đó, không nên đánh đồng vic thc hành thin vi vic là mt pht tử.

Đúng: He is a Buddhist.ngy là mt pht tử.)
Đúng: Buddhist philosophy is profound. (Triết hc thuc vPht giáo rt sâu sc.)
Sai/Nhm ln: Sdng Buddhist để chbt kai tp thin mà không có nim tin tôn giáo.

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là tính từ, Buddhist đứng trước danh từ để bnghĩa (ví dụ: Buddhist temple - ngôi chùa Pht giáo). Khi là danh từ, nó có thể ở dng số ít hoc snhiu (Buddhists) tùy thuc vào slượng người được nhc đến. Khác vi mt stôn giáo khác trong tiếng Anh, Buddhist không thay đổi hình thái khi chuyn ttính tsang danh từ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error