D
Dicread
HomeDictionaryBbombard

bombard

dồn dập đặt câu hỏi / oanh tạc / chiếu xạ
Ngoại động từ
Quá khứ: bombardedPhân từ 2: bombardedV-ing: bombarding

bombard mang nghĩa gc là tn công mt mc tiêu bng pháo binh hoc bom mt cách liên tc và ddi. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng vi nghĩa bóng để mô tvic mt người btn công dn dp bi nhng thkhông hình thnhư câu hi, yêu cu, li chtrích hoc thông tin. Sc thái sdng Đim mu cht ca bombard là tính cht "liên tc" và "áp đảo". Khi bn dùng bombard, bn mun nhn mnh rng đối phương không có thi gian để thhoc phnng vì các tác động xy đến quá nhanh và quá nhiu. Điu này khác vi ask (hi) hay attack (tn công) thông thường vì nó gi lên hìnhnh mt "cơn mưa" các câu hi hoc yêu cu. Ví dụ: Thay vì nói "They asked me many questions" (Hhi tôi nhiu câu hi), vic dùng bombard như trong "They bombarded me with questions" sto cm giác người nói bchoáng ngp và áp lc hơn nhiu. Phân bit vi các ttương t Trong khi assail cũng có nghĩa là tn công ddi, assail thường mang sc thái nghiêm trng hơn, có thlà tn công vt lý hoc chtrích gay gt vmt đạo đức. Ngược li, bombard tp trung vào slượng và tn sut dày đặc ca các tác động. Mt lưu ý nhcho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln vic dch bombard mt cách quá cng nhc thành "ném bom" trong mi ngcnh. Trong môi trường công shoc báo chí, hãy dch linh hot thành "dn dp", "tn công liên tc" hoc "tra hi" để phù hp vi văn phong tiếng Vit. Lưu ý vngpháp Tnày thường đi kèm vi gii twith để chỉ đối tượng gây ra sự áp đảo (ví dụ: bombard someone with something).

Ý nghĩa

Ngoại động từdồn dập đặt câu hỏi
[~ something][~ someone with something]

Tấn công một người hoặc một địa điểm liên tục bằng các câu hỏi, yêu cầu hoặc lời chỉ trích

"The army continued to bombard the city for three days."

Các phóng viên tiếp tục dồn dập đặt câu hỏi cho vị thượng nghị sĩ về vụ bê bối.

Ngoại động từoanh tạc
[~ someone with something]

Tấn công một địa điểm hoặc mục tiêu liên tục bằng đạn pháo, bom hoặc các vật phóng nổ khác

"Reporters began to bombard the senator with questions about the scandal."

Hải quân bắt đầu oanh tạc các công sự ven biển để mở đường cho quân đổ bộ.

chiếu xạ

Hướng một luồng hạt, chẳng hạn như neutron hoặc electron, vào một mục tiêu để nghiên cứu khoa học hoặc tạo phản ứng hạt nhân

Các nhà vật lý chiếu xạ hạt nhân của nguyên tử bằng các proton năng lượng cao để quan sát sự phân rã kết quả.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error