D
Dicread
HomeDictionaryRretard

retard

làm chậm lại / chậm lại / kẻ chậm phát triển
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: retardsQuá khứ: retardedPhân từ 2: retardedV-ing: retarding

retard mang nghĩa cơ bn là làm chm li hoc cn trmt quá trình, sphát trin hoc mt chuyn động vt lý. Trong các ngcnh kthut hoc khoa hc, tnày được dùng mt cách khách quan để mô tvic trì hoãn mt phnng hóa hc hoc làm chm tc độ cháy ca vt liu. Ví dụ, trong xây dng, người ta sdng cht làm chm (retarder) để bê tông không đông kết quá nhanh.

Cnh báo vsc thái và ri ro sdng

Điu cc kquan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là khi retard được sdng như mt danh từ để chngười, nó trthành mt thut ngcc kxúc phm và mit thị (slur) đối vi nhng người khuyết tt trí tuệ. Trong tiếng Anh hin đại, vic sdng tnày để gi người khác là không thchp nhn được trong mi môi trường giao tiếp chuyên nghip và xã hi.

Không dùng: He is a retard. (Đây là câu xúc phm nng nề).
Thay thế bng: person with an intellectual disability (người khuyết tt trí tuệ).

Phân bit vi các ttương t

Khi mun din đạt ý "làm chm", bn có thcân nhc các tkhác tùy vào ngcnh để tránh gây hiu lm hoc để din đạt tnhiên hơn:

delay: Thường dùng cho vic trì hoãn thi gian bt đầu hoc hoàn thành mt skin (ví dụ: chuyến bay bhoãn).
hinder hoc impede: Dùng khi mun nói vvic gây khó khăn, cn trai đó đạt được mc đích hoc làm chm tiến độ công vic.
slow down: Cách nói thông dng và trung lp nht để chvic gim tc độ.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là động từ, retard là mt ngoi động từ, đòi hi mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng blàm chm li.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm chậm lại
[~ something]

Trì hoãn hoặc làm chậm tiến trình, sự phát triển hoặc sự chuyển động của một thứ gì đó

The cold weather may retard the growth of the plants.

Thời tiết lạnh có thể làm chậm sự phát triển của cây trồng.

Nội động từchậm lại
[~]

Giảm tốc độ hoặc bị trì hoãn trong chuyển động hoặc tiến trình

The reaction retards as the temperature drops.

Phản ứng chậm lại khi nhiệt độ giảm xuống.

Danh từkẻ chậm phát triển

Một người bị khuyết tật trí tuệ (từ ngữ cực kỳ xúc phạm và miệt thị)

He was cruelly called a retard by his classmates.

Anh ấy đã bị bạn cùng lớp gọi là kẻ chậm phát triển một cách tàn nhẫn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error