D
Dicread
HomeDictionaryDdecelerate

decelerate

giảm tốc độ / làm chậm lại / chậm lại
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: deceleratedPhân từ 2: deceleratedV-ing: decelerating

decelerate mô thành động gim tc độ mt cách có chủ đích hoc theo quy lut vt lý, thường được dùng trong các ngcnh kthut, cơ khí hoc kinh tế. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà tnày có thdch là "gim tc độ", "làm chm li" hoc "chm li".

Skhác bit vsc thái

Đim mu cht để phân bit decelerate vi các ttương tlà tính cht kthut và sự đối lp trc tiếp vi accelerate (tăng tc). Trong khi slow down là mt cm động tthông dng, có thdùng trong mi tình hung đời thường (ví dụ: đi bchm li), thì decelerate mang sc thái trang trng hơn và thường nhn mnh vào quá trình gim vn tc mt cách đo lường được.

decelerate: Thường dùng trong báo cáo kthut, vt lý hoc phân tích kinh tế. Ví dụ: "The vehicle began to decelerate" (Chiếc xe bt đầu gim tc độ) nghe chuyên nghip hơn là "The vehicle slowed down".
slow down: Phbiến trong giao tiếp hàng ngày. Ví dụ: "Slow down! You're driving too fast" (Chm li đi! Bn đang lái xe quá nhanh).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong lĩnh vc kinh tế hoc xã hi, decelerate không chnói vtc độ di chuyn mà còn nói vtc độ tăng trưởng hoc tiến trin ca mt quá trình. Khi mt xu hướng không còn phát trin mnh mnhư trước, ta dùng decelerate để chsst gim vcường độ hoc nhp độ.

Đúng: "Economic growth is expected to decelerate" (Tăng trưởng kinh tế được dbáo schm li).
Sai: Sdng decelerate cho nhng hành động không liên quan đến tc độ hoc nhp độ, chng hn như vic trì hoãn mt cuc hn.

Đặc đim ngpháp

decelerate là mt ni động tkhi mô tvt thtchm li, và là mt ngoi động tkhi có tác nhân làm cho vt thkhác chm li. Khi đóng vai trò ngoi động từ, nó thường đi kèm vi các thiết bị điu khin tc độ như phanh hoc hthng điu tiết.

Ý nghĩa

Nội động từgiảm tốc độ
[~]

Giảm tốc độ của một phương tiện hoặc vật thể đang di chuyển

The car began to decelerate as it approached the red light.

Chiếc xe bắt đầu giảm tốc độ khi tiến gần đến đèn đỏ.

Ngoại động từlàm chậm lại
[~ something]

Khiến cho một phương tiện hoặc vật thể chạy chậm lại

The pilot used the air brakes to decelerate the aircraft during landing.

Phi công đã sử dụng phanh không khí để làm chậm máy bay trong quá trình hạ cánh.

Nội động từchậm lại
[~]

Giảm tốc độ tiến triển hoặc tăng trưởng của một quá trình hoặc hoạt động

Economic growth is expected to decelerate in the coming quarter.

Tăng trưởng kinh tế được dự báo sẽ chậm lại trong quý tới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error