D
Dicread
HomeDictionaryBbooty

booty

chiến lợi phẩm / vòng ba
Danh từ
Số nhiều: booties

Tbooty mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh gây hiu lm trong giao tiếp.

Sc thái vtài sn và chiến tranh

Trong ngcnh lch shoc quân sự, booty dùng để chnhng tài sn, tin bc hoc hàng hóa quý giá bchiếm đot từ đối phương. Tnày mang sc thái ca scưỡng đot hoc đánh cp trong chiến tranh, thường gi liên tưởng đến nhng kho báu ca cướp bin hoc chiến li phm sau mt trn đánh.

Ví dụ: The pirates divided the booty (Nhng tên cướp bin đã chia đều chiến li phm).

Khi mun din đạt ý nghĩa này mt cách trang trng hơn trong văn viết, bn có thcân nhc sdng tplunder hoc spoils, trong khi booty thường xut hin nhiu hơn trong các câu chuyn khoc văn phong ít trang trng hơn.

Sc thái trong ngôn ngữ đời thường và tiếng lóng

Trong tiếng Anh hin đại, đặc bit là trong văn hóa đại chúng và tiếng lóng (slang), booty được dùng để chvòng ba ca mt người. Đây là mt tmang tính thân mt, đôi khi mang hàm ý gi cm hoc sung sã. Người dùng cn hết sc cn trng vì tnày không phù hp trong các môi trường chuyên nghip, công shoc khi giao tiếp vi người ln tui.

Ví dụ: She has a great booty (Cô ấy có mt vòng ba tuyt vi).

Lưu ý vnhm ln và cách dùng

Mt sai lm phbiến ca người hc là sdng booty trong các tình hung trang trng để nói về "chiến li phm" mà không nhn ra rng trong tai người nghe hin đại, tnày có thbhiu nhm sang nghĩa tiếng lóng vcơ thể. Để an toàn trong môi trường hc thut hoc chính trị, hãy ưu tiên dùng spoils of war thay vì booty.

Dùng booty trong báo cáo quân schính thc.
Thay thế bng: spoils hoc plunder.

Vmt ngpháp, booty là mt danh tkhông đếm được khi nói vchiến li phm (tng thtài sn) và là danh từ đếm được hoc không đếm được tùy ngcnh khi nói vbphn cơ thể.

Ý nghĩa

Danh từchiến lợi phẩm

Hàng hóa, tiền bạc hoặc tài sản có giá trị bị đánh cắp từ kẻ thù trong chiến tranh hoặc một vụ cướp

The pirates divided the booty equally among the crew.

Những tên cướp biển đã chia đều chiến lợi phẩm cho các thành viên trong đoàn thủy thủ.

Danh từvòng ba

Phần mông của một người, thường được dùng trong ngữ cảnh tiếng lóng hoặc thân mật để mô tả hình dáng hoặc sự quyến rũ

She wore tight jeans that accentuated her booty.

Cô ấy mặc một chiếc quần jean bó sát làm tôn lên vòng ba của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error