D
Dicread
HomeDictionaryPpirate

pirate

hải tặc / kẻ vi phạm bản quyền / vi phạm bản quyền / cướp biển
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: piratesQuá khứ: piratedPhân từ 2: piratedV-ing: pirating

pirate mang hai sc thái nghĩa chính: mt là liên quan đến hot động cướp bóc trên bin, hai là liên quan đến vic xâm phm quyn shu trí tutrong thi đại kthut số. Đối vi người Vit, tnày thường được hiu phbiến nht là "hi tc", nhưng trong bi cnh công nghệ, nó chuyn sang nghĩa "vi phm bn quyn".

Skhác bit vngcnh sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, pirate chỉ đối tượng thc hin hành vi cướp bin hoc ksao chép trái phép. Khi đóng vai trò là động từ, nó mô thành động tn công tàu thuyn hoc hành vi đánh cp ni dung số.

Nghĩa truyn thng: Gi lên hìnhnh nhng kngoài vòng pháp lut trên đại dương. Ví dụ: The pirates raided the coastal village (Nhng tên hi tc đã đột kích ngôi làng ven bin).
Nghĩa hin đại: Ám chvic phân phi trái phép phn mm, phimnh hoc âm nhc. Ví dụ: The company is suing those who pirate their software (Công ty đang kin nhng kvi phm bn quyn phn mm ca họ).

Lưu ý vtvng tương đương

Trong tiếng Anh, cn phân bit pirate vi robber hoc thief. Trong khi robber và thief là nhng tchung cho ktrm hoc kcướp, pirate chdùng đặc thù cho môi trường bin hoc tài sn trí tuệ. Vic sdng robber để nói vhi tc skhông tnhiên và thiếu chính xác vmt thut ngữ.

Đặc đim ngpháp

Tnày có thể được sdng linh hot như mt danh từ đếm được hoc mt động tchia theo các thì trong tiếng Anh. Khi dùng làm động ttrong bi cnh bn quyn, nó thường đi kèm vi các tân nglà sn phm trí tunhư movies, music, hoc software.

Ý nghĩa

Danh từhải tặc

Người tấn công và cướp bóc các con tàu trên biển

The pirates plundered the merchant vessel for gold.

Những tên hải tặc đã cướp bóc con tàu buôn để lấy vàng.

Danh từkẻ vi phạm bản quyền

Người sao chép hoặc phân phối trái phép các tài liệu có bản quyền, chẳng hạn như phần mềm hoặc âm nhạc

He was arrested for being a software pirate.

Anh ta bị bắt vì là một kẻ vi phạm bản quyền phần mềm.

Ngoại động từvi phạm bản quyền
[~ something]

Đánh cắp hoặc sao chép một tác phẩm, chẳng hạn như phim hoặc sách, rồi bán hoặc phân phối mà không có sự cho phép

Many websites pirate new movies before they are even released in theaters.

Nhiều trang web vi phạm bản quyền các bộ phim mới ngay cả trước khi chúng được ra rạp.

Ngoại động từcướp biển
[~ something]

Tấn công và cướp một con tàu hoặc máy bay

The crew feared that the vessel would be pirated by bandits in the strait.

Phi hành đoàn lo sợ rằng con tàu sẽ bị những kẻ cướp biển tấn công tại eo biển.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error