D
Dicread
HomeDictionaryTtranquilize

tranquilize

cho dùng thuốc an thần / làm dịu
Ngoại động từ
Quá khứ: tranquilizedPhân từ 2: tranquilizedV-ing: tranquilizing

tranquilize mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh là y tế hay tâm lý. Trong y tế, tnày mô thành động can thip bng hóa cht hoc thuc để kim soát trng thái cơ thể, thường dùng cho động vt hoang dã hoc bnh nhân trong tình trng kích động mnh để đảm bo an toàn. Trong khi đó, ở nghĩa bóng hoc phi y tế, nó mô tvic to ra mt trng thái tĩnh lng, bình an cho tâm hn.

Phân bit sc thái sdng

Người hc cn phân bit rõ tranquilize vi các tcó nghĩa tương tnhư calm hoc soothe. Trong khi calm và soothe thường dùng cho nhng tình hung giao tiếp hàng ngày hoc xoa du cm xúc nhnhàng, tranquilize mang sc thái mnh mhơn, thường liên quan đến vic làm mt khnăng phnng hoc đưa vào trng thái ngsâu bng thuc.

tranquilize: Sdng thuc để gây mê hoc làm bt tnh (ví dụ: tranquilize a tiger).
soothe: Làm du cơn đau hoc skhó chu (ví dụ: soothe a sore throat).
calm: Làm cho ai đó bt gin hoc bt lo lng thông qua li nói hoc hành động (ví dụ: calm someone down).

Lưu ý vngpháp và ngcnh

Tnày thường được sdng như mt ngoi động từ, đòi hi mt đối tượng chu tác động trc tiếp. Khi sdng trong bi cnh y tế, nó nhn mnh vào kết qulà sbt tnh hoc mt khnăng vn động tm thi. Khi sdng trong bi cnh tinh thn, nó gi lên mt stĩnh lng tuyt đối, đôi khi mang hàm ý làm gim đi snhy bén hoc hưng phn ca đối tượng.

Đúng: The vet had to tranquilize the animal (Bác sĩ thú y đã phi cho con vt dùng thuc an thn).
Sai: I tranquilized my baby to sleep (Trong trường hp này, dùng soothe hoc lull stnhiên hơn vì không sdng thuc an thn cho trem).

Ý nghĩa

Ngoại động từcho dùng thuốc an thần
[~ someone][~ something]

Sử dụng một loại thuốc cho người hoặc động vật để khiến họ bình tĩnh, buồn ngủ hoặc bất tỉnh

The veterinarian had to tranquilize the tiger before moving it to the new enclosure.

Bác sĩ thú y đã phải cho con hổ dùng thuốc an thần trước khi chuyển nó sang chuồng mới.

Ngoại động từlàm dịu
[~ someone][~ something]

Khiến ai đó cảm thấy bình yên hoặc bình tĩnh, thường thông qua các phương pháp phi y tế như âm nhạc hoặc thiền định

The soft lighting and ambient sounds were designed to tranquilize the patients in the waiting room.

Ánh sáng dịu và âm thanh môi trường được thiết kế để làm dịu các bệnh nhân trong phòng chờ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error