D
Dicread
HomeDictionaryTtormentor

tormentor

kẻ hành hạ
Danh từ
Số nhiều: tormentors

tormentor mang sc thái cc knng nề, dùng để chmt người ctình gây ra sự đau đớn, khscho người khác mt cách kéo dài và có hthng. Tnày không chỉ đơn thun là kbt nt mà nhn mnh vào stàn nhn, stra tn vcthxác ln tinh thn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà có thdch là "khành hạ", "ktra tn" hoc "kgây khổ đau".

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ tormentor vi bully. Trong khi bully thường dùng để chnhng kbt nt trong môi trường hc đường hoc xã hi vi mc đích thhin quyn lc, thì tormentor gi lên hìnhnh ca mt sự áp chế khng khiếp hơn, thường gn lin vi các bi cnh như tù đày, chiến tranh hoc nhng mi quan hệ độc hi nghiêm trng.

bully: Kbt nt (thường là hành vi gây hn, đe da).
tormentor: Khành hạ (nhn mnh vào ni đau đớn tt cùng và sdày vò).

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các văn bn văn hc, hi ký hoc báo cáo vnhân quyn để mô tnhng tri nghim đau thương. Khi sdng, hãy lưu ý rng tormentor không chlà người trc tiếp gây ra ni đau mà còn là ngun cơn ca sự ámnh tâm lý lâu dài đối vi nn nhân.

Ví dụ đúng: He finally confronted his tormentor in court (Anhy cui cùng đã đối mt vi khành hmình ti tòa).
Ví dsai: Sdng tormentor để chmt người bn hay trêu chc mình mt cách nhnhàng là không phù hp vì mc độ nghiêm trng ca tnày quá cao.

Ý nghĩa

Danh từkẻ hành hạ

Một người gây ra sự đau đớn nghiêm trọng về thể xác hoặc tinh thần cho người khác

The prisoner spent years trying to forget the face of his tormentor.

Tù nhân đã dành nhiều năm cố gắng quên đi khuôn mặt của kẻ hành hạ mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error