D
Dicread
HomeDictionaryPpawn

pawn

quân tốt / con chốt / cầm cố
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: pawnsQuá khứ: pawnedPhân từ 2: pawnedV-ing: pawning

Trong cvua, pawn được hiu là quân tt, quân ccó giá trthp nht nhưng đóng vai trò chiến lược trong vic to hàng rào phòng thhoc tn công ban đầu. Khi chuyn sang nghĩa bóng trong các ngcnh xã hi hoc chính trị, pawn trthành con cht, ám chmt người bkkhác điu khin, li dng để thc hin nhng mc đích cá nhân mà không hhay biết hoc không có quyn tquyết. Schuyn đổi này nhn mnh cm giác btước đot quyn lc và sthụ động.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ pawn vi puppet (con ri). Trong khi puppet thường chmt người hoc mt chính phbị điu khin công khai và hoàn toàn, thì pawn nhn mnh vào vic bsdng như mt công ctrong mt kế hoch ln hơn, thường là mt phn ca mt "ván cờ" chiến lược. Mt pawn có thkhông biết mình đang bli dng, trong khi mt puppet thường là mt vtrí bù nhìn rõ rt.

Ví dụ đúng: He was just a pawn in their game (Anh ta chlà mt con cht trong trò chơi ca họ) - nhn mnh vic bli dng.
Ví dsai: Sdng pawn để chmt người lãnh đạo bù nhìn mt cách công khai, trong trường hp này puppet schính xác hơn.

Lưu ý vnghĩa tài chính

Mt đim dgây nhm ln là khi pawn đóng vai trò là mt động từ. Trong ngcnh này, nó không liên quan đến cvua hay sthao túng, mà có nghĩa là cm ctài sn để vay tin. Người hc cn đặc bit lưu ý skhác bit gia danh từ (quân tt/con cht) và động từ (cm cố) để tránh hiu sai hoàn toàn ni dung câu.

Cm tthông dng: pawn shop (tim cm đồ).

Vmt ngpháp, khi là danh từ, pawn là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó tuân theo quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từquân tốt

Một quân cờ trong cờ vua có sức mạnh thấp nhất và được dùng làm hàng phòng thủ tiên phong

The player moved his pawn to e4 to control the center.

Người chơi đã di chuyển quân tốt của mình đến ô e4 để kiểm soát trung tâm.

Danh từcon chốt

Một người bị thao túng hoặc bị kẻ quyền lực hơn lợi dụng để đạt được một mục đích cụ thể

He realized he was merely a pawn in the political games of the elite.

Anh ấy nhận ra mình chỉ là một con chốt trong những trò chơi chính trị của giới thượng lưu.

Ngoại động từcầm cố
[~ something]

Gửi một vật có giá trị làm tài sản đảm bảo để vay tiền từ một tiệm cầm đồ

She had to pawn her wedding ring to pay the rent.

Cô ấy đã phải cầm cố chiếc nhẫn cưới để trả tiền thuê nhà.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error