D
Dicread
HomeDictionaryTtempt

tempt

cám dỗ / thử thách
Ngoại động từ
Quá khứ: temptedPhân từ 2: temptedV-ing: tempting

tempt mang sc thái tâm lý vsthu hút mnh mẽ đối vi mt điu gì đó, thường là nhng điu mang li khoái cm tc thi nhưng có thdn đến hu qukhông tt hoc vi phm mt nguyên tc, cam kết nào đó. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cám dỗ", nhn mnh vào cuc đấu tranh ni tâm gia mong mun và lý trí.

Skhác bit vngnghĩa

Khi sdng tempt, người nói thường ám chmt slôi cun khó cưỡng li. Điu này khác vi attract (thu hút) vn mang nghĩa trung tính hoc tích cc hơn. Chng hn, mt thi nam châm attract st, nhưng mt miếng bánh ngt tempt người đang ăn kiêng.

Trong khi tempt gi lên ham mun làm điu gì đó thường là sai trái hoc không nên, như trong câu The sale prices tempted me to buy more than I needed (Giá gim giá đã cám dtôi mua nhiu hơn mc cn thiết), thì attract li mô tvic thu hút schú ý hoc quan tâm mt cách tnhiên, ví dnhư The bright colors attract bees (Màu sc rc rthu hút loài ong).

Cách dùng đặc bit vi sphn

Mt cách din đạt phbiến là tempt fate (ththách sphn). Cm tnày không mang nghĩa "cám dỗ" mà mô thành động mo him, làm điu gì đó liu lĩnh khiến bn tin rng mình sgp xui xo hoc ri ro. Ví dụ: I am tempting fate by not wearing a seatbelt (Tôi đang ththách sphn khi không tht dây an toàn).

Đặc đim sdng

tempt thường đi kèm vi cu trúc tempt someone to do something (cám dai đó làm vic gì). Ngoài ra, dng tính ttempting được dùng để mô tmt vt hoc mt li đề nghtrông rt hp dn và khiến người ta mun chp nhn ngay lp tc, ví dnhư That chocolate cake looks very tempting (Chiếc bánh sô-cô-la đó trông tht hp dn/cám dỗ).

Ý nghĩa

Ngoại động từcám dỗ
[~ someone to do something][~ someone with something]

Khiến ai đó muốn làm điều gì đó, đặc biệt là điều sai trái hoặc không khôn ngoan

The smell of fresh bread tempted him to break his diet.

Mùi bánh mì tươi đã cám dỗ anh ấy phá bỏ chế độ ăn kiêng.

Ngoại động từthử thách
[~ someone]

Cố gắng tìm hiểu xem ai đó sẽ làm gì hoặc điều gì sẽ xảy ra, thường bằng cách mạo hiểm

I didn't want to tempt fate by leaving the door unlocked.

Tôi không muốn thử thách số phận bằng cách để cửa không khóa.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error