D
Dicread
HomeDictionaryEentice

entice

dụ dỗ
Ngoại động từ
Quá khứ: enticedPhân từ 2: enticedV-ing: enticing

entice mang hàm ý thu hút hoc thuyết phc mt ai đó làm điu gì đó bng cách ha hn mt li ích, phn thưởng hoc mt điu gì đó hp dn. Tnày thường gi lên hìnhnh ca mt "miếng mi" hoc mt scám dkhiến đối phương khó lòng tchi.

Ý nghĩa

Ngoại động từdụ dỗ
[~ someone to do something][~ someone with something]

Thuyết phục ai đó làm điều gì đó bằng cách đưa ra một phần thưởng hoặc niềm vui nào đó

"The company tried to entice new employees with higher salaries and better benefits."

Công ty đã cố gắng dụ dỗ những nhân viên mới bằng mức lương cao hơn và các chế độ phúc lợi tốt hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error