D
Dicread
HomeDictionaryBbeater

beater

dụng cụ đánh trứng / xe cũ nát / dùi trống / người đuổi thú
Danh từ
Số nhiều: beaters

Tbeater mang nhiu nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, tdng cnhà bếp, phương tin giao thông cho đến các thut ngchuyên bit trong âm nhc và săn bn. Đim chung ca các nghĩa này là hành động "đập", "đánh" hoc "gõ" (tgc beat).

Sphân bit trong ngcnh sdng

Trong môi trường nhà bếp, beater dùng để chdng cụ đánh trng. Người hc cn phân bit gia beater (phn đầu đánh trng hoc dng ccm tay) và mixer (toàn bchiếc máy trn/đánh trng). Ví dụ, bn có ththáo beater ra khi mixer để vsinh.

Khi nói vxe cộ, beater là mt tlóng dùng để chnhng chiếc xe cũ nát. Tnày mang sc thái va ttrào va thc dng; nó không hn là mt chiếc xe hng hoàn toàn, mà là mt chiếc xe có ngoi hình ti tàn nhưng vn đủ dùng để di chuyn. Tránh nhm ln vi junk car (xe rác/xe phế liu) vn thường chnhng chiếc xe không còn khnăng vn hành.

Trong âm nhc, beater dùng để chdùi trng, đặc bit là nhng loi dùi chuyên dng cho trng bass hoc các loi trng gõ ln. Trong khi đó, đối vi các loi trng nhhơn, người ta thường dùng tdrumstick.

Lưu ý vdch thut và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch beater là chtp trung vào nghĩa "người đánh" (như trong boxing hoc đánh nhau). Tuy nhiên, trong hu hết các văn bn đời thường hoc kthut, beater hiếm khi dùng để chngười gây gmà thường chcác công choc vt dng cthể.

Thay vì dch beater thành "kẻ đánh" trong câu "He drives a beater", hãy dch chính xác là: "Anhy lái mt chiếc xe cũ nát".

Đặc đim ngpháp

beater là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong nghĩa xe cũ nát, nó thường đi kèm vi mo ta hoc tính tchtình trng như old beater. Trong nghĩa dng cnhà bếp, nó thường xut hindng snhiu beaters vì máy trn thường có hai đầu đánh trng đi kèm.

Ý nghĩa

Danh từdụng cụ đánh trứng

Một công cụ hoặc thiết bị dùng để trộn, đánh hoặc khuấy các thành phần, chẳng hạn như phụ kiện có thể tháo rời của máy trộn điện

She used the beater to whip the cream into stiff peaks.

Cô ấy đã dùng dụng cụ đánh trứng để đánh kem cho đến khi bông cứng.

Danh từxe cũ nát

Một phương tiện cũ kỹ, mòn vẹt hoặc xập xệ nhưng vẫn còn hoạt động được dù tình trạng thẩm mỹ rất kém

He drives a rusty old beater that barely starts in the winter.

Anh ấy lái một chiếc xe cũ nát gỉ sét mà khó khăn lắm mới khởi động được vào mùa đông.

Danh từdùi trống

Một người hoặc vật dùng để đánh, gõ hoặc đập vào một thứ khác

The drummer used a heavy felt beater on the bass drum.

Tay trống đã sử dụng một chiếc dùi nỉ nặng cho trống bass.

Danh từngười đuổi thú

Một người đánh vào nơi ở của thú săn, chẳng hạn như chim, để xua chúng về phía thợ săn

The estate employed several beaters to flush the pheasants out of the brush.

Điền trang đã thuê vài người đuổi thú để xua đàn chim trĩ ra khỏi bụi rậm.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error