D
Dicread
HomeDictionaryBbeater

beater

phới đánh trứng / xe cũ nát / dùi trống / người đuổi thú
Danh từ
Số nhiều: beaters

Ý nghĩa

Danh từphới đánh trứng

Một dụng cụ hoặc thiết bị dùng để trộn, đánh bông hoặc đánh các thành phần nguyên liệu, chẳng hạn như phụ kiện của máy trộn điện

"She used the electric beater to whip the cream for the cake."

Cô ấy gắn phới đánh trứng vào máy trộn cầm tay để đánh bông kem.

Danh từxe cũ nát

Một phương tiện cũ kỹ, mòn vẹt hoặc xập xệ nhưng vẫn còn hoạt động được dù trong tình trạng tồi tệ

"He drives a rusty old beater that barely starts in the winter."

Anh ấy lái một chiếc xe cũ nát gỉ sét mà khó khăn lắm mới khởi động được vào mùa đông.

Danh từdùi trống

Một người hoặc vật dùng để đánh, gõ hoặc đập vào một thứ khác

"The drummer used a heavy beater on the bass drum to create a booming sound."

Tay trống đã sử dụng một chiếc dùi nặng cho trống bass để tạo ra âm thanh vang dội.

Danh từngười đuổi thú

Một người đánh vào nơi ẩn nấp của thú săn, chẳng hạn như chim, để xua chúng về phía thợ săn

"The estate employed several beaters to flush the pheasants out of the brush."

Điền trang đã thuê vài người đuổi thú để xua đàn chim trĩ ra khỏi bụi rậm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error