D
Dicread
HomeDictionaryHheist

heist

vụ cướp / cướp
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: heistsQuá khứ: heistedPhân từ 2: heistedV-ing: heisting

Ý nghĩa

Danh từvụ cướp

Một vụ trộm quy mô lớn hoặc được lên kế hoạch tỉ mỉ, thường nhắm vào các mục tiêu có giá trị cao như ngân hàng hoặc bảo tàng

"The crew spent months planning the diamond heist."

Phi đội đã dành nhiều tháng để lập kế hoạch cho vụ cướp kim cương.

Ngoại động từcướp
[~ something]

Ăn trộm một thứ gì đó, đặc biệt là một phần của một vụ cướp đã được lên kế hoạch

"They attempted to heist the crown jewels during the gala."

Họ đã cố gắng cướp những viên ngọc quý của vương miện trong buổi dạ tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error