D
Dicread
HomeDictionarySscamper

scamper

chạy hối hả
Nội động từ
Quá khứ: scamperedPhân từ 2: scamperedV-ing: scampering

scamper mô tmt kiu di chuyn đặc trưng bng nhng bước chân ngn, nhanh và nhnhàng. Tnày thường mang sc thái hn nhiên, tinh nghch hoc ht hong, thường được dùng để miêu tchuyn động ca động vt nhỏ (như chut, sóc) hoc trem. Đim mu cht ca scamper là skết hp gia tc độ và slinh hot, to cm giác vmt chuyn động không quá nng nnhưng li rt khn trương.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit scamper vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn:

run: Đây là ttng quát nht để chvic chy. Trong khi run có thlà chy bn, chy nhanh hoc chy ththao, thì scamper nhn mnh vào nhng bước chy ngn, nhanh và thường là không theo mt đường thng cố định.
dash: Din tmt cú chy nước rút cc nhanh trong mt khong thi gian ngn để đạt được mc đích nào đó (ví dụ: chy vi ra ca). dash mang cm giác mnh mvà quyết lit hơn, trong khi scamper mang cm giác nhnhàng và nhanh nhu hơn.
scurry: Tnày rt gn vi scamper, nhưng scurry thường gi lên slo lng, vi vã hoc shãi nhiu hơn (ví dụ: nhng con gián chy tán lon khi bt đèn). scamper có thbao hàm csvui vẻ, tinh nghch ca trcon.

Ngcnh sdng và lưu ý

Khi sdng scamper, hãy chú ý đến đối tượng được miêu tả. Nếu bn dùng tnày cho mt người trưởng thành, nó thường mang hàm ý ma mai hoc ví người đó như mt đứa trẻ/con vt nhvì svi vã mt cách vng về.

Đúng: The puppy scampered across the garden (Chú chó con chy hi hbăng qua khu vườn) - Gi lên sự đáng yêu và năng động.
Sai: The athlete scampered to the finish line (Vn động viên chy hi hvề đích) - Trong trường hp này, dùng sprinted hoc dashed schính xác hơn vì vn động viên chy vi cường độ mnh và chuyên nghip, không phi nhng bước ngn tinh nghch.

Vmt ngpháp, scamper là mt ni động từ, nghĩa là nó không cn mt tân ngữ đi kèm sau đó. Bn thường thy nó đi cùng vi các trng tchphương hướng hoc nơi chn như away, off, hoc across.

Ý nghĩa

Nội động từchạy hối hả
[~ away][~ off]

Chạy bằng những bước ngắn và nhanh, thường là do sợ hãi hoặc phấn khích

The frightened rabbit scampered away into the bushes.

Con thỏ sợ hãi chạy hối hả vào trong bụi rậm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error