D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsquirrel

squirrel

sóc / tích trữ
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: squirrelsQuá khứ: squirrelledPhân từ 2: squirrelledV-ing: squirrelling

squirrel khi đóng vai trò là danh tdùng để chmt loài động vt gm nhm nhvi chiếc đuôi xù đặc trưng. Trong tiếng Vit, tnày được dch đơn gin là "con sóc". Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, squirrel không chlà tên mt loài vt mà còn được sdng như mt động từ để mô thành vi đặc trưng ca loài này.

Sc thái ý nghĩa ca động t

Khi được dùng như mt động từ, squirrel (thường đi kèm vi gii taway) mang nghĩa là "tích trữ" hoc giu mt thgì đó đi mt cách bí mt để dành cho tương lai. Điu này bt ngun ttp tính thu thp và chôn ht ca loài sóc. Đây là mt cách din đạt hìnhnh, gi lên scn thn, đôi khi là stính toán kín đáo.

Ví dụ đúng: She squirreled away a bit of money every month (Cô ấy đã tích trmt ít tin mi tháng).

Phân bit vi các ttương t

Cn phân bit squirrel away vi save hoc store. Trong khi save (tiết kim) và store (lưu trữ) là nhng tmang tính trung lp và phbiến, squirrel away nhn mnh vào yếu tố "bí mt" hoc "giu kín" để người khác không biết. Nếu bn chmun nói vvic gi tin vào ngân hàng mt cách công khai, hãy dùng save thay vì squirrel away.

Lưu ý vngpháp

dng danh từ, squirrel là danh từ đếm được. Khi chuyn sang dng động từ, nó tuân theo các quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Countable when referring to the individual furry animals in a park. Uncountable when referring to the meat of the animal as a food source.

Ý nghĩa

Danh từsóc

Một loài gặm nhấm nhỏ có đuôi xù, nổi tiếng với việc thu thập các loại hạt

The squirrel leaped from the oak tree to the fence.

Ngoại động từtích trữ
[~ someone][~ something]

Giấu một thứ gì đó đi để sử dụng trong tương lai, thường là một cách bí mật

He squirrelled away a portion of his salary in a hidden account.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi