D
Dicread
HomeDictionaryKkitten

kitten

mèo con
Danh từ
Số nhiều: kittens

kitten được dùng để chmt con mèo còn nhỏ, thường là tkhi mi sinh cho đến khi đạt đến độ tui trưởng thành. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "mèo con". Vmt cm xúc, kitten thường gi lên sdthương, ngây thơ và tinh nghch, vì vy nó thường được sdng trong các ngcnh mô tsự đáng yêu hoc nhng hành động vng vca loài mèo nhỏ.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ kitten vi cat. Trong khi cat là thut ngchung cho loài mèo (bao gm cmèo trưởng thành và mèo con), thì kitten chgii hnnhng con mèo nhỏ. Vic sdng kitten thay vì cat giúp người nghe hình dung rõ ràng hơn vkích thước và độ tui ca con vt.

Ví dụ: The kitten is playing with a ball of yarn (Chú mèo con chơi vi mt cun len) nhn mnh vào snhnhn và tính cách ham chơi ca mt con mèo con, điu mà tcat không làm ni bt được mt cách cthnhư vy.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Anh, kitten đôi khi được dùng như mt tính thoc trong các thành ngữ để mô tsnon nt hoc thiếu kinh nghim, mc dù trường hp này ít phbiến hơn so vi nghĩa đen. Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn đảm bo giữ đúng sc thái "con nhỏ" để tránh nhm ln vi mèo trưởng thành.

Không nên dùng kitten để chnhng con mèo đã trưởng thành dù chúng có kích thước nhỏ.
Đúng: Sdng kitten cho mèo dưới 1 năm tui.

Ý nghĩa

Danh từmèo con

Một con mèo còn nhỏ

The kitten played with a ball of yarn.

Chú mèo con chơi với một cuộn len.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error