D
Dicread
HomeDictionaryRrummage

rummage

lục lọi / lục tìm / sự lục lọi / phiên bán đồ cũ
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: rummagesQuá khứ: rummagedPhân từ 2: rummagedV-ing: rummaging

rummage mang sc thái ca mt cuc tìm kiếm thiếu tchc, thường đi kèm vi hành động di chuyn, xi tung hoc xáo trn các đồ vt để tìm ra mt thgì đó cthể. Khác vi search (tìm kiếm) mang tính tng quát hoc look for (tìm) mang tính trung lp, rummage nhn mnh vào shn lon và nlc vt lý khi phi lc li trong mt không gian cht hp hoc mt đống đồ đạc ba bãi.

Skhác bit vsc thái

Khi sdng rummage, người nói mun gi lên hìnhnh mt người đang lc tung mi thlên, to ra sxáo trn. Ví dụ, nếu bn tìm chìa khóa trong mt chiếc túi xách nhbng cách thò tay vào và xi mi thlên, đó là rummage. Ngược li, nếu bn đi do quanh nhà để tìm chìa khóa, bn sdùng search hoc look for.

rummage: Lc li, xi tung (nhn mnh sba bãi).
search: Tìm kiếm (mang tính hthng hoc bao quát hơn).
scour: Lùng sc (tìm kiếm cc kklưỡng trên mt din tích rng).

Lưu ý vcách dùng và ngcnh

Trong tiếng Anh, rummage thường đi kèm vi gii tthrough để chỉ đối tượng blc li. Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Vit là nhm ln gia vic "tìm kiếm" thông thường và "lc li". Hãy nhrng rummage chỉ được dùng khi có mt tp hp đồ vt vt lý (như ngăn kéo, túi xách, thùng đồ cũ) bxáo trn.

Đúng: rummage through a drawer (lc li trong ngăn kéo).
Sai: rummage through the internet (không dùng rummage cho không giano; thay vào đó hãy dùng search).

Ngoài ra, khi đóng vai trò là danh từ, rummage sale là mt cm tcố định để chphiên bán đồ cũ, nơi nhng món đồ thường được xếp chng cht hoc để trong các thùng ln, buc người mua phi lc tìm để chn món đồ ưng ý.

Ý nghĩa

Ngoại động từlục lọi
[~ through something][~ for something]

Tìm kiếm một cách không hệ thống và bừa bãi trong một đống đồ vật để tìm thứ gì đó

She began to rummage through her handbag for the car keys.

Cô ấy bắt đầu lục lọi trong túi xách để tìm chìa khóa xe.

Nội động từlục tìm
[~ through something][~ for something]

Tìm kiếm một cách ngẫu nhiên trong một tập hợp các đồ vật

He spent an hour rummaging through the attic.

Anh ấy dành một giờ để lục tìm trên gác mái.

Danh từsự lục lọi

Hành động tìm kiếm trong một đống đồ vật một cách vô tổ chức

After a frantic rummage in the drawer, I found the passport.

Sau một hồi lục lọi điên cuồng trong ngăn kéo, tôi đã tìm thấy hộ chiếu.

Danh từphiên bán đồ cũ

Một buổi bán các món đồ cũ hỗn hợp, thường là để làm từ thiện

We bought a vintage lamp at the church rummage sale.

Chúng tôi đã mua một chiếc đèn cổ tại phiên bán đồ cũ của nhà thờ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error