D
Dicread
HomeDictionaryRreprove

reprove

khiển trách

/ɹɪˈpɹuːv/

Ngoại động từ
Quá khứ: reprovedPhân từ 2: reprovedV-ing: reproving

reprove mang sc thái khin trách mt cách nghiêm khc nhưng thường đi kèm vi mc đích giáo dc hoc un nn hành vi. Khác vi scold (mng mỏ) thường gi lên hìnhnh mt người ln mng trcon mt cách cm tính hoc nóng ny, reprove mang tính chính thc, đim tĩnh và có mc tiêu rõ ràng là giúp đối phương nhn ra sai lm để sa đổi.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhiển trách
[~ someone]

Bày tỏ sự không hài lòng hoặc phê bình hành động của ai đó một cách chính thức hoặc nghiêm khắc

The teacher reproved the student for talking during the exam.

Giáo viên đã khiển trách học sinh vì nói chuyện trong giờ kiểm tra.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error