D
Dicread
HomeDictionaryWwaistband

waistband

cạp quần
Danh từ
Số nhiều: waistbands

waistband dùng để chphn di vi hoc thun nmmép trên cùng ca qun hoc váy, có chc năng gicho trang phc cố định quanh vòng eo. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "cp qun" hoc "cp váy".

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc cn phân bit rõ waistband vi waist (vòng eo). Trong khi waist chmt bphn cơ thngười, thì waistband là mt thành phn vt lý ca trang phc. Mt sai lm phbiến là sdng waist khi mun nói vphn vi ca chiếc qun, điu này skhiến câu văn trnên thiếu tnhiên.

The waist of these pants is too tight. (Sai vì waist là vòng eo người)
The waistband of these pants is too tight. (Đúng vì waistband là cp qun)

Đặc đim và ngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong ngcnh thi trang, may mc hoc khi mô tchi tiết vtrang phc. Tùy vào loi qun áo mà waistband có thể đi kèm vi các tính tmô tcht liu hoc kiu dáng khác nhau, ví dnhư elastic waistband (cp thun/cp co giãn) hoc adjustable waistband (cp có thể điu chnh).

Ví dụ: I prefer trousers with an elastic waistband for comfort. (Tôi thích nhng chiếc qun có cp thun để thoi mái hơn.)

Vmt ngpháp, waistband là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt chiếc qun cthể, chúng ta thường dùng mo tthe để xác định phn cp ca chiếc qun đó.

Ý nghĩa

Danh từcạp quần

Dải vải hoặc thun tạo thành mép trên của một trang phục, chẳng hạn như quần hoặc váy, và bao quanh vòng eo

The elastic waistband makes these leggings very comfortable.

Phần cạp thun giúp chiếc quần legging này rất thoải mái.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error