D
Dicread
HomeDictionaryPphenyl

phenyl

nhóm phenyl
[U] Không đếm được

phenyl là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chmt nhóm chc cthtrong hóa hu cơ. Vmt bn cht, đây là mt gc tdo được to ra khi mt nguyên thydro bloi bkhi phân tbenzen. Trong tiếng Vit, thut ngnày thường được ginguyên là "phenyl" hoc gi là "nhóm phenyl".

Phân bit trong danh pháp hóa hc

Người hc cn phân bit rõ gia phenyl và benzene. Trong khi benzene là mt phân tử độc lp và ổn định (mt vòng thơm hoàn chnh), thì phenyl chlà mt phn ca mt phân tln hơn. Khi mt vòng benzen gn kết vi mt nhóm chc khác hoc mt chui carbon khác, nó không còn được gi là benzen mà được gi là nhóm phenyl.

Ví dụ: Trong phân tphenol, vòng benzen gn vi nhóm hydroxyl, nên phn vòng đó được coi là nhóm phenyl.

Lưu ý vcách sdng và dch thut

Khi dch các tài liu khoa hc ttiếng Anh sang tiếng Vit, phenyl luôn được dùng như mt tin thoc tên gi cho nhóm thế. Tránh nhm ln phenyl vi các gc hydrocarbon khác như benzyl (gc benzen có thêm mt nhóm methylene). Skhác bit này rt quan trng vì nó thay đổi hoàn toàn cu trúc và tính cht hóa hc ca hp cht.

Đúng: phenyl group (nhóm phenyl)
Sai: benzene group (khi mun nói vnhóm thế trong mt phân tphc hp)

Thut ngnày không có ttương đương thun Vit mà phi sdng thut ngmượn tquc tế theo quy chun danh pháp IUPAC để đảm bo tính chính xác trong giao tiếp khoa hc.

Used as a chemical descriptor for a functional group rather than a discrete object you can count.

Ý nghĩa

Danh từnhóm phenyl

Một gốc tự do được dẫn xuất từ benzen bằng cách loại bỏ một nguyên tử hydro

The phenyl group is a common structural unit in many organic compounds.

Nhóm phenyl là một đơn vị cấu trúc phổ biến trong nhiều hợp chất hữu cơ.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error