D
Dicread
HomeDictionaryMmoiety

moiety

một nửa / nhóm xã hội / phần chia
Danh từ
Số nhiều: moieties

moiety là mt tmang sc thái trang trng và chuyên sâu, thường xut hin trong các văn bn pháp lý, nhân hc hoc tài liu kthut, thay vì được dùng trong giao tiếp hàng ngày. Ý nghĩa ct lõi ca nó là chmt phn ca mt tng thể, thường là mt trong hai phn bng nhau.

Ý nghĩa

Danh từmột nửa

Một phần đơn lẻ của một tổng thể, thường là một trong hai phần bằng nhau

"The estate was divided into two moieties to be shared between the heirs."

Điền trang được chia thành hai nửa để chia sẻ giữa những người thừa kế.

Danh từnhóm xã hội

Một nhóm xã hội mà một bộ lạc được chia ra, thường dựa trên quan hệ huyết thống hoặc nguồn gốc thần thoại

"The marriage laws of the tribe required individuals to choose a spouse from the opposite moiety."

Bộ lạc được chia thành hai nhóm xã hội, nhóm Đại bàng và nhóm Diều hâu, những nhóm này quản lý các quy tắc hôn nhân.

phần chia

Một phần của một số tiền lớn hơn hoặc một phần của tài sản thừa kế

Anh ấy đã nhận được một phần lợi nhuận từ việc bán mảnh đất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error