D
Dicread
HomeDictionaryMmoiety

moiety

một nửa / phân nửa xã hội
Danh từ
Số nhiều: moieties

moiety là mt tmang sc thái trang trng và chuyên sâu, thường xut hin trong các văn bn pháp lý, nhân hc hoc tài liu kthut, thay vì được dùng trong giao tiếp hàng ngày. Ý nghĩa ct lõi ca nó là chmt phn ca mt tng thể, thường là mt trong hai phn bng nhau.

Ý nghĩa

Danh từmột nửa

Một phần đơn lẻ của một tổng thể, thường là một trong hai phần bằng nhau

The estate was divided into two moieties to be shared between the heirs.

Điền trang được chia thành hai nửa để chia cho những người thừa kế.

Danh từphân nửa xã hội

Một nhóm xã hội hoặc thị tộc chia cộng đồng thành hai nửa bổ trợ cho nhau, thường phục vụ mục đích hôn nhân hoặc nghi lễ

The tribe is organized into two moieties, with members of one moiety traditionally marrying those from the other.

Bộ lạc được tổ chức thành hai phân nửa xã hội, với các thành viên của phân nửa này theo truyền thống sẽ kết hôn với những người từ phân nửa kia.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error