D
Dicread
HomeDictionaryPpeg

peg

móc treo / neo giá / đánh giá / chạm mức
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: pegsQuá khứ: peggedPhân từ 2: peggedV-ing: pegging

peg là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh, tvt lý hu hình đến các khái nim tru tượng trong kinh tế và tâm lý. Đối vi người hc tiếng Vit, đim khó khăn nht là vic chn tdch tươngng vì mi nghĩa ca peg li tươngng vi mt thut ngchuyên bit trong tiếng Vit.

Countable when referring to the physical object used for hanging clothes. Uncountable when used in a technical or financial sense referring to the general state of being pegged.

Ý nghĩa

Danh từmóc treo

Một chiếc chốt nhỏ bằng gỗ hoặc kim loại dùng để cố định hoặc treo đồ vật

Hang your coat on the peg.

Hãy treo áo khoác của bạn lên móc.

Ngoại động từneo giá
[~ someone][~ something]

Cố định một thứ gì đó ở một vị trí hoặc giá trị cụ thể

The government decided to peg the currency to the dollar.

Chính phủ đã quyết định neo giá đồng nội tệ theo đồng đô la.

Ngoại động từđánh giá
[~ someone]

Nhận diện hoặc phân loại chính xác tính cách của một ai đó

I had him pegged as a liar from the moment we met.

Tôi đã đánh giá anh ta là kẻ nói dối ngay từ khoảnh khắc chúng tôi gặp nhau.

Nội động từchạm mức

Đạt đến một mức độ hoặc giá trị cụ thể

The temperature pegged at 100 degrees.

Nhiệt độ đã chạm mức 100 độ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error