D
Dicread
HomeDictionaryOoverfill

overfill

đổ quá đầy / bị tràn
Ngoại động từ
Quá khứ: overfilledPhân từ 2: overfilledV-ing: overfilling

overfill mô thành động cho mt cht lng hoc vt liu vào vt cha vượt quá mc cho phép hoc dung tích ti đa, dn đến tình trng tràn ra ngoài hoc gây mt an toàn. Tnày mang sc thái nhn mnh vào sự "quá mc" (over-) so vi mc chun cn thiết. Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Vit, overfill thường được dch là "đổ quá đầy" hoc "làm tràn". Cn phân bit rõ gia overfill và overflow: overfill tp trung vào hành động chủ động ca con người hoc máy móc khi cho quá nhiu thvào (nguyên nhân). Ví dụ: overfill a gas tank (đổ quá đầy bình xăng). overflow mô ttrng thái cht lng ttràn ra ngoài do không còn chcha (kết quả). Ví dụ: the river overflowed its banks (con sông tràn bờ). Lưu ý khi sdng Khi sdng overfill, người nói thường ám chmt sai sót hoc mt sbt cn. Trong các hướng dn kthut hoc an toàn, tnày thường xut hin trong các câu cnh báo để tránh gây hư hng thiết bhoc lãng phí nguyên liu. Hãy dùng overfill khi mun nhn mnh hành động gây ra squá ti, ví dụ: Be careful not to overfill the reservoir (Hãy cn thn đừng đổ quá đầy bình cha). Tnày là mt ngoi động từ, vì vy nó thường đi kèm vi mt tân nglà vt cha như bình, cc, bcha.

Ý nghĩa

Ngoại động từđổ quá đầy
[~ something]

Cho quá nhiều một chất vào vật chứa, khiến nó bị tràn hoặc vượt quá dung tích dự kiến

"Be careful not to overfill the kettle or it will spill boiling water."

Nhân viên đổ quá đầy bình xăng, khiến nhiên liệu tràn ra vỉa hè.

bị tràn

Trở nên quá đầy, thường dẫn đến việc bị tràn hoặc vật chứa không còn khả năng giữ được các thành phần bên trong

Hãy cẩn thận đừng để nồi bị tràn trong khi nước đang sôi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error