D
Dicread
HomeDictionaryDdispenser

dispenser

máy phân phối / người cấp phát
Danh từ
Số nhiều: dispensers

dispenser thường được dùng để chcác thiết btự động hoc bán tự động cung cp mt lượng chính xác vt cht nào đó. Trong đời sng hàng ngày, tnày phbiến nht khi nói vcác thiết bvsinh hoc tin ích công cng. Skhác bit chính gia dispenser và container (đồ cha) là dispenser có cơ chế điu tiết lượng ly ra, trong khi container chỉ đơn thun là vt cha. Sc thái sdng và ngcnh Trong ngcnh vt lý, dispenser dùng cho các vt dng như máy phân phi xà phòng, máy ly khăn giy hoc máy bán ko tự động. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào vt được phân phi mà chúng ta chn tphù hp như "máy ly", "bình đựng" hoc "máy phân phi" để tnhiên hơn. Trong ngcnh tru tượng hoc chuyên môn, dispenser có thchngười thc hin vic cp phát. Ví dụ, trong y tế, dược sĩ là người cp phát thuc. Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong tiếng Anh hin đại, khi nói vngười cp phát công lý hoc thuc, tdispenser ít phbiến hơn các thut ngchuyên dng như pharmacist (dược sĩ) hoc administrator (người qun lý/điu hành). Lưu ý vdch thut Mt sai lm phbiến là dch mi trường hp dispenser thành "máy phân phi". Điu này đôi khi khiến câu văn trnên quá cng nhc và mang tính kthut. Hãy linh hot thay đổi tùy theo đối tượng: soap dispenser: bình đựng xà phòng / máy ly xà phòng paper towel dispenser: hp đựng khăn giy pill dispenser: hp chia thuc Đặc đim ngpháp Đây là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý mo từ đi kèm hoc dng snhiu nếu đề cp đến nhiu thiết bkhác nhau.

Ý nghĩa

Danh từmáy phân phối

Một chiếc máy hoặc bình chứa cung cấp một lượng nhỏ, có kiểm soát của một chất nào đó, chẳng hạn như xà phòng, khăn giấy hoặc kẹo

"The office has a new soap dispenser in the restroom."

Văn phòng có một máy phân phối xà phòng mới trong nhà vệ sinh.

Danh từngười cấp phát

Một người phân phối hoặc đưa ra một thứ gì đó, chẳng hạn như thuốc hoặc công lý

"The pharmacist acts as the primary dispenser of prescription drugs in the clinic."

Dược sĩ đóng vai trò là người cấp phát chính cho các loại thuốc được kê đơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error